Danh mục tại Brno
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brno
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 4,667 | 19 years |
| Đại lí bán sỉ | 4,560 | — |
| Mua sắm | 3,408 | 24 years |
| Nhà hàng | 3,402 | 13 years |
| Quản lí đoàn thể | 2,405 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 2,167 | — |
| Thẩm mỹ viện | 2,148 | 17 years |
| Nhân viên kế toán | 1,948 | 22 years |
| Kiến trúc sư | 1,855 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 1,743 | 25 years |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 1,641 | — |
| Luật sư hợp pháp | 1,617 | 19 years |
| Dịch vụ tài chính | 1,532 | 17 years |
| Giáo dục trung học | 1,436 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 1,340 | 20 years |
| Cửa hàng điện tử | 1,251 | 25 years |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 1,200 | 17 years |
Thông tin về Brno
| Khu vực | 90.9 km² |
| Dân số | 364.881 |
| Dân số nam | 175.304 (48.0%) |
| Dân số nữ | 189.577 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 41.9) |
| Các vùng lân cận | Město Brno, Veveří, Staré Brno, Královo Pole, Černá Pole |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.19522, 16.60796 |
| Mã Bưu Chính | 602 00, 603 00, 612 00, 613 00, 614 00, More |
Bản đồ Brno
Bản đồ tương tác
Dân số Brno
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 325.876 | 347.420 | 347.278 | 352.472 | 364.881 |
| Mật độ dân số | 3.586 / km² | 3.823,1 / km² | 3.821,5 / km² | 3.878,6 / km² | 4.015,2 / km² |
Thay đổi dân số Brno từ 2000 đến 2015
Tăng 1.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brno | +8.2% | +1.5% | +1.5% |
| Nam Moravia (vùng) | +9.1% | +3.8% | +3.2% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Brno
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Brno | 39.6 yrs | 41.9 yrs | 37.8 yrs |
| Nam Moravia (vùng) | 39.8 yrs | 41.7 yrs | 38.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Brno
Mật độ dân số: 4.015 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brno | 364.881 | 90,9 km² | 4.015 / km² |
| Nam Moravia (vùng) | 1,2 million | 7.195,7 km² | 164 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Brno
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Brno
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Brno
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brno
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Brno
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Brno
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Brno
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brno | 3,493,300 tn | 9.57 tn | 38,440.7 tons/km² |
| Nam Moravia (vùng) | 10,852,546 tn | 9.22 tn | 1,508.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,493,300 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 38,440.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 53.3 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 9/19/03 | 8:44 AM | 3 | 99.5 km | 10,000 m | Slovakia | usgs.gov |
| 9/28/88 | 1:43 PM | 3.2 | 47.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 3/2/88 | 10:29 AM | 3 | 49.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/9/87 | 12:15 PM | 3.5 | 49.6 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/2/86 | 11:59 AM | 3.1 | 47.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/14/85 | 11:50 AM | 3.9 | 48.2 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/20/85 | 12:58 PM | 3.2 | 49.5 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 3/22/84 | 12:14 PM | 3.9 | 50.3 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/25/83 | 1:00 PM | 3.5 | 53.3 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Brno
Brno (Phát âm tiếng Séc: [ˈbr̩no] ( nghe); tiếng Đức: Brünn) là thành phố lớn thứ hai và nằm phía nam của Cộng hòa Séc. Thành phố này được thành lập từ năm 1243 mặc dù đã có sự định cư từ thế kỷ thứ 5. Tính đến tháng 12 năm 2009 dân số thành phố là 405.337 ng..
Trang Wikipedia về Brno
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


