Danh mục tại Brno

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe SkodaĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thải
Hiển thị 1-50 của 1559

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brno

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản4,66719 years
Đại lí bán sỉ4,560
Mua sắm3,40824 years
Nhà hàng3,40213 years
Quản lí đoàn thể2,40523 years
Sức khoẻ và y tế2,167
Thẩm mỹ viện2,14817 years
Nhân viên kế toán1,94822 years
Kiến trúc sư1,855
Dịch vụ xây dựng công nghệ1,74325 years
Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng1,641
Luật sư hợp pháp1,61719 years
Dịch vụ tài chính1,53217 years
Giáo dục trung học1,436
Sửa chữa xe hơi1,34020 years
Cửa hàng điện tử1,25125 years
Quảng Cáo và Tiếp Thị1,20017 years

Thông tin về Brno

Khu vực90.9 km²
Dân số364.881
Dân số nam175.304 (48.0%)
Dân số nữ189.577 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.1%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 41.9)
Các vùng lân cậnMěsto Brno, Veveří, Staré Brno, Královo Pole, Černá Pole
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.19522, 16.60796
Mã Bưu Chính602 00603 00612 00613 00614 00More

Bản đồ Brno

Bản đồ tương tác

Dân số Brno

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số325.876347.420347.278352.472364.881
Mật độ dân số3.586 / km²3.823,1 / km²3.821,5 / km²3.878,6 / km²4.015,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brno từ 2000 đến 2015

Tăng 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brno+8.2%+1.5%+1.5%
Nam Moravia (vùng)+9.1%+3.8%+3.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brno

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brno39.6 yrs41.9 yrs37.8 yrs
Nam Moravia (vùng)39.8 yrs41.7 yrs38.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brno

Mật độ dân số: 4.015 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brno364.88190,9 km²4.015 / km²
Nam Moravia (vùng)1,2 million7.195,7 km²164 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brno

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Brno

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Brno

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brno

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Brno

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brno

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brno

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brno3,493,300 tn9.57 tn38,440.7 tons/km²
Nam Moravia (vùng)10,852,546 tn9.22 tn1,508.2 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brno
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,493,300 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)38,440.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM353.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/19/038:44 AM399.5 km10,000 mSlovakiausgs.gov
9/28/881:43 PM3.247.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/2/8810:29 AM349.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/9/8712:15 PM3.549.6 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/2/8611:59 AM3.147.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/14/8511:50 AM3.948.2 km0 mCzech Republicusgs.gov
2/20/8512:58 PM3.249.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/22/8412:14 PM3.950.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
2/25/831:00 PM3.553.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Brno

Brno (Phát âm tiếng Séc: [ˈbr̩no]  ( nghe); tiếng Đức: Brünn) là thành phố lớn thứ hai và nằm phía nam của Cộng hòa Séc. Thành phố này được thành lập từ năm 1243 mặc dù đã có sự định cư từ thế kỷ thứ 5. Tính đến tháng 12 năm 2009 dân số thành phố là 405.337 ng..

Trang Wikipedia về Brno
Hình ảnh về Brno

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.