Danh mục tại Citonice

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Citonice

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Đại lí bán sỉ6

Thông tin về Citonice

Khu vực11.0 km²
Dân số597
Dân số nam296 (49.6%)
Dân số nữ301 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+173.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.8%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 37.5)
Các vùng lân cậnCitonice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.88395, 15.96447
Mã Bưu Chính671 01

Bản đồ Citonice

Bản đồ tương tác

Dân số Citonice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số218355424598597
Mật độ dân số19,8 / km²32,3 / km²38,5 / km²54,4 / km²54,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Citonice từ 2000 đến 2015

Tăng 41% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Citonice+174.3%+68.5%+41%
Nam Moravia (vùng)+9.1%+3.8%+3.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Citonice

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Citonice37.1 yrs37.5 yrs36.7 yrs
Nam Moravia (vùng)39.8 yrs41.7 yrs38.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Citonice

Mật độ dân số: 54,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Citonice59711 km²54,3 / km²
Nam Moravia (vùng)1,2 million7.195,7 km²164 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Citonice

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Citonice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Citonice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Citonice5,476 tn9.17 tn497.9 tons/km²
Nam Moravia (vùng)10,852,546 tn9.22 tn1,508.2 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Citonice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,476 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)497.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/25/1610:28 AM4.289.4 km3,460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
3/21/064:26 PM388.5 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/11/031:38 AM3.389.1 km10,000 mAustriausgs.gov
3/11/002:31 AM3.481.9 km10,000 mAustriausgs.gov
8/7/9710:28 PM3.399.2 km10,000 mAustriausgs.gov
5/10/977:29 PM3.699 km10,000 mAustriausgs.gov
11/10/941:03 AM3.181.6 km10,000 mAustriausgs.gov
6/14/8511:50 AM3.995.3 km0 mCzech Republicusgs.gov

Citonice

Citonice là một làng thuộc huyện Znojmo, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Citonice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.