Danh mục tại Znojmo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Znojmo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 365 | 4.1 |
| Nhà hàng | 124 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 116 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 65 | 4.1 |
| Giáo dục | 59 | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 56 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 56 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 54 | 3.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 53 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 51 | 3.9 |
| Luật sư hợp pháp | 50 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 46 | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 43 | 4.3 |
| Ký túc xá | 41 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 40 | 4.1 |
| Quán cà phê | 38 | 4.4 |
| Đại lí bán sỉ | 36 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 36 | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 35 | 4 |
| Bệnh viện | 35 | 2.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 34 | 4.5 |
| Bất Động Sản | 34 | 4.5 |
| Dịch vụ tài chính | 33 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 31 | 4.8 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 30 | 3.6 |
Thông tin về Znojmo
| Khu vực | 6.7 km² |
| Dân số | 23.743 |
| Dân số nam | 11.364 (47.9%) |
| Dân số nữ | 12.379 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 42.4) |
| Các vùng lân cận | Znojmo, Oblekovice, Přímětice, Hatě, Nový Šaldorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.85550, 16.04880 |
| Mã Bưu Chính | 669 02 |
Bản đồ Znojmo
Bản đồ tương tác
Dân số Znojmo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 29.015 | 27.141 | 25.534 | 23.380 | 23.743 |
| Mật độ dân số | 4.338,7 / km² | 4.058,5 / km² | 3.818,2 / km² | 3.496,1 / km² | 3.550,4 / km² |
Thay đổi dân số Znojmo từ 2000 đến 2015
Giảm 8.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Znojmo | -19.4% | -13.9% | -8.4% |
| Nam Moravia (vùng) | +9.1% | +3.8% | +3.2% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Znojmo
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Znojmo | 40.5 yrs | 42.4 yrs | 38.7 yrs |
| Nam Moravia (vùng) | 39.8 yrs | 41.7 yrs | 38.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Znojmo
Mật độ dân số: 3.550 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Znojmo | 23.743 | 6,7 km² | 3.550 / km² |
| Nam Moravia (vùng) | 1,2 million | 7.195,7 km² | 164 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Znojmo
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Znojmo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Znojmo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Znojmo
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Znojmo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Znojmo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Znojmo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Znojmo | 226,812 tn | 9.55 tn | 33,915.9 tons/km² |
| Nam Moravia (vùng) | 10,852,546 tn | 9.22 tn | 1,508.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 226,812 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 33,915.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/25/16 | 10:28 AM | 4.2 | 85.6 km | 3,460 m | 3km NNE of Heiligenkreuz, Austria | usgs.gov |
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 89.9 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/11/03 | 1:38 AM | 3.3 | 90.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 11/21/01 | 5:10 PM | 3.8 | 95.7 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/11/00 | 2:49 AM | 5.3 | 97.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 3/11/00 | 2:31 AM | 3.4 | 85.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 8/7/97 | 10:28 PM | 3.3 | 98.9 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/10/97 | 7:29 PM | 3.6 | 93.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 11/10/94 | 1:03 AM | 3.1 | 77 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 9/28/88 | 1:43 PM | 3.2 | 99.5 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Znojmo
Znojmo là một thị trấn thuộc huyện Znojmo, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Znojmo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


