Danh mục tại Blovice

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiSản xuất Sản phẩm Cụ thểCửa hàng quần áoGiặt ủiDịch vụ thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưNgành xây dựng khácNhà thầuNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán rượuThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýNgân hàngHọc chungNghĩa trangDịch vụ làm tócMassageBảo trì bất động sảnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ quét dọn nhà cửaHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiTổ chức theo lĩnh vực cụ thểCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônMua sắmSiêu thịĐại lý cá cượcTrung tâm giải tríĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ lai dắtGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blovice

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm164.3
Sức khoẻ và y tế134.1
Giáo dục103.9
Nhà hàng103.9

Thông tin về Blovice

Khu vực1.8 km²
Dân số3.223
Dân số nam1.559 (48.4%)
Dân số nữ1.664 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.3%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 41.5)
Các vùng lân cậnBlovice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.58220, 13.54009
Mã Bưu Chính336 01

Bản đồ Blovice

Bản đồ tương tác

Dân số Blovice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6312.9073.0313.2273.223
Mật độ dân số1.503,4 / km²1.661,1 / km²1.732 / km²1.844 / km²1.841,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blovice từ 2000 đến 2015

Tăng 6.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blovice+22.7%+11%+6.5%
Plzeň (vùng)+13.4%+6.6%+5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blovice

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blovice39.9 yrs41.5 yrs38.5 yrs
Plzeň (vùng)40.6 yrs42.1 yrs39.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blovice

Mật độ dân số: 1.842 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blovice3.2231,75 km²1.842 / km²
Plzeň (vùng)578.7247.558,7 km²76,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blovice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Blovice

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blovice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Blovice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blovice28,584 tn8.87 tn16,333.5 tons/km²
Plzeň (vùng)5,139,790 tn8.88 tn680 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blovice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28,584 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,333.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/23/056:13 PM3.285.4 km5,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
11/15/049:50 AM3.193.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/019:01 PM3.197.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/15/009:56 PM3.236.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/14/002:30 PM3.149.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/8/887:44 AM3.371.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/15/8612:07 PM3.578.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/16/859:16 PM4.199.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/8511:34 AM3.759.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
1/29/8512:07 PM3.297.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Blovice

Blovice là một thị trấn thuộc huyện Plzeň-jih, vùng Plzeňský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Blovice
Hình ảnh về Blovice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.