Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Morón, Cuba
Thông tin về Morón, Cuba
| Khu vực | 871.9 km² |
| Dân số | 67.018 |
| Dân số nam | 33.521 (50.0%) |
| Dân số nữ | 33.497 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +89.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.7% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 39) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.10774, -78.62667 |
| Mã Bưu Chính | 67210 |
Bản đồ Morón, Cuba
Bản đồ tương tác
Dân số Morón, Cuba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.424 | 47.603 | 56.475 | 67.991 | 67.018 |
| Mật độ dân số | 40,6 / km² | 54,6 / km² | 64,8 / km² | 78 / km² | 76,9 / km² |
Thay đổi dân số Morón, Cuba từ 2000 đến 2015
Tăng 20.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Morón, Cuba | +91.9% | +42.8% | +20.4% |
| Ciego de Ávila (tỉnh) | +38.2% | +17.7% | +8.3% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Tuổi trung vị của Morón, Cuba
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Morón, Cuba | 38.4 yrs | 39 yrs | 37.9 yrs |
| Ciego de Ávila (tỉnh) | 38.5 yrs | 39 yrs | 37.9 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Morón, Cuba
Mật độ dân số: 76,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Morón, Cuba | 67.018 | 871,9 km² | 76,9 / km² |
| Ciego de Ávila (tỉnh) | 441.551 | 6.817 km² | 64,8 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Morón, Cuba
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Morón, Cuba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Morón, Cuba | 209,191 tn | 3.12 tn | 239.9 tons/km² |
| Ciego de Ávila (tỉnh) | 1,514,255 tn | 3.43 tn | 222.1 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 209,191 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 239.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2.6) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2.4) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Morón, Cuba
Morón là trong 10 đô thị ở tỉnh Ciego de Ávila ở miền trung Cuba. Đây là đô thị quan trọng thứ hai và là đô thị cổ nhất ở tỉnh. Morón là thành phố gần nhất các khu nghỉ mát tại Cayo Coco và Cayo Guillermo. thị này nằm ở phía bắc thành phố Ciego de Ávila, giáp..
Trang Wikipedia về Morón, Cuba
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
