Thông tin về Cabaiguán

Khu vực519.8 km²
Dân số63.326
Dân số nam31.692 (50.0%)
Dân số nữ31.634 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.7%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 41.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ22.07874, -79.49726
Mã Bưu Chính62410

Bản đồ Cabaiguán

Bản đồ tương tác

Dân số Cabaiguán

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số56.36962.52064.38963.63863.326
Mật độ dân số108,4 / km²120,3 / km²123,9 / km²122,4 / km²121,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cabaiguán từ 2000 đến 2015

Giảm 1.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cabaiguán+12.9%+1.8%-1.2%
Sancti Spíritus (tỉnh)+26.3%+10%+3.6%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cabaiguán

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cabaiguán40.8 yrs41.3 yrs40.2 yrs
Sancti Spíritus (tỉnh)40.6 yrs41.1 yrs40.1 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cabaiguán

Mật độ dân số: 122 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cabaiguán63.326519,8 km²122 / km²
Sancti Spíritus (tỉnh)478.6286.744,5 km²71 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cabaiguán

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cabaiguán

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cabaiguán223,139 tn3.52 tn429.3 tons/km²
Sancti Spíritus (tỉnh)1,662,619 tn3.47 tn246.5 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cabaiguán
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)223,139 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)429.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/8/9610:25 PM3.871 km10,000 mCuba regionusgs.gov

Cabaiguán

Cabaiguán là một đô thị ở tỉnh Sancti Spíritus, Cuba. Thủ phủ của đô thị này cũng có tên Cabaiguán, nằm ở quận Cabaiguán. vị hành chính này được lập năm 1894, và được lập đô thị năm 1926. Đô thị này được chia thành các phường (barrio) Cabaiguán, Neiva, Pedro ..

Trang Wikipedia về Cabaiguán
Hình ảnh về Cabaiguán

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.