Thông tin về Guane
| Khu vực | 634.0 km² |
| Dân số | 38.312 |
| Dân số nam | 20.026 (52.3%) |
| Dân số nữ | 18.286 (47.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +29.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 40.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.20179, -84.08484 |
| Mã Bưu Chính | 23300 |
Bản đồ Guane
Bản đồ tương tác
Dân số Guane
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 29.674 | 34.315 | 37.218 | 38.602 | 38.312 |
| Mật độ dân số | 46,8 / km² | 54,1 / km² | 58,7 / km² | 60,9 / km² | 60,4 / km² |
Thay đổi dân số Guane từ 2000 đến 2015
Tăng 3.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Guane | +30.1% | +12.5% | +3.7% |
| Pinar del Río (tỉnh) | +20.2% | +6.7% | +1.6% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Tuổi trung vị của Guane
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Guane | 39.4 yrs | 40.1 yrs | 38.8 yrs |
| Pinar del Río (tỉnh) | 39.2 yrs | 39.8 yrs | 38.5 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Guane
Mật độ dân số: 60,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Guane | 38.312 | 634 km² | 60,4 / km² |
| Pinar del Río (tỉnh) | 728.578 | 10.932,4 km² | 66,6 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Guane
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Guane
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Guane | 133,882 tn | 3.49 tn | 211.2 tons/km² |
| Pinar del Río (tỉnh) | 2,520,164 tn | 3.46 tn | 230.5 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 133,882 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 211.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Guane
Guane là một đô thị ở tỉnh Pinar del Río của Cuba. thị này được chia thành các barrio Cabo de San Antonio y La Fe, Catalina, Cortés, Hato de Guane, Isabel Rubio (Paso Real de Guane), Juan Gómez, La Grifa, Las Martinas, Los Acostas, Manuel Lazo (Cayuco), Porta..
Trang Wikipedia về GuaneVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

