Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Viñales

Thông tin về Viñales

Khu vực607.7 km²
Dân số27.929
Dân số nam14.252 (51.0%)
Dân số nữ13.677 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.5%
Độ tuổi trung bình39.4 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 40.1)
Các vùng lân cậnDos Hermanas
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ22.61578, -83.70903
Mã Bưu Chính22400

Bản đồ Viñales

Bản đồ tương tác

Dân số Viñales

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20.52024.47526.21328.27327.929
Mật độ dân số33,8 / km²40,3 / km²43,1 / km²46,5 / km²46 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Viñales từ 2000 đến 2015

Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Viñales+37.8%+15.5%+7.9%
Pinar del Río (tỉnh)+20.2%+6.7%+1.6%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Viñales

Tuổi trung vị: 39.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Viñales39.4 yrs40.1 yrs38.8 yrs
Pinar del Río (tỉnh)39.2 yrs39.8 yrs38.5 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Viñales

Mật độ dân số: 46 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Viñales27.929607,7 km²46 / km²
Pinar del Río (tỉnh)728.57810.932,4 km²66,6 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Viñales

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Viñales

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Viñales

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Viñales97,010 tn3.47 tn159.6 tons/km²
Pinar del Río (tỉnh)2,520,164 tn3.46 tn230.5 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Viñales
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,010 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)159.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2.2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Viñales

Viñales là một thị xã ở bắc trung bộ tỉnh Pinar del Río của Cuba. xã này chủ yếu có các căn nhà gỗ một tầng. Địa hình chủ yếu các dãy núi thấp của Cordillera de Guaniguanico như Sierra de los Órganos, có nhiều khu vực carxtơ. Kinh tế chủ yếu là nông nghiệp vớ..

Trang Wikipedia về Viñales
Hình ảnh về Viñales

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.