Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Caibarién

Thông tin về Caibarién

Khu vực214.1 km²
Dân số20.263
Dân số nam10.177 (50.2%)
Dân số nữ10.086 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.0%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 42.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ22.51996, -79.46599
Mã Bưu Chính52610

Bản đồ Caibarién

Bản đồ tương tác

Dân số Caibarién

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.23320.06520.45820.50520.263
Mật độ dân số89,8 / km²93,7 / km²95,6 / km²95,8 / km²94,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Caibarién từ 2000 đến 2015

Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Caibarién+6.6%+2.2%+0.2%
Villa Clara (tỉnh)+7%-0.4%-2.4%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Caibarién

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Caibarién41.6 yrs42.4 yrs40.8 yrs
Villa Clara (tỉnh)41.6 yrs42.4 yrs40.9 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Caibarién

Mật độ dân số: 94,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Caibarién20.263214,1 km²94,7 / km²
Villa Clara (tỉnh)790.5508.400,4 km²94,1 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Caibarién

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Caibarién

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Caibarién47,787 tn2.36 tn223.2 tons/km²
Villa Clara (tỉnh)2,648,819 tn3.35 tn315.3 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Caibarién
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47,787 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)223.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4.4)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2.2)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/8/9610:25 PM3.886.8 km10,000 mCuba regionusgs.gov

Caibarién

Caibarién là một đô thị ở tỉnh Villa Clara của Cuba. định cư được thiết lập năm 1841, và được lập thành đô thị năm 1876. được gọi là "La Villa Blanca" (Thành phố Trắng) vì có các bãi biển cát trắng. Vùng này nổi tiếng với lễ hội "Parrandas" (Carnivals) cùng ..

Trang Wikipedia về Caibarién
Hình ảnh về Caibarién

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.