Thông tin về Cacocum
| Khu vực | 627.4 km² |
| Dân số | 42.277 |
| Dân số nam | 21.926 (51.9%) |
| Dân số nữ | 20.351 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.4% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 39.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 20.73668, -76.32646 |
| Mã Bưu Chính | 57200 |
Bản đồ Cacocum
Bản đồ tương tác
Dân số Cacocum
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 40.559 | 43.413 | 44.230 | 42.645 | 42.277 |
| Mật độ dân số | 64,6 / km² | 69,2 / km² | 70,5 / km² | 68 / km² | 67,4 / km² |
Thay đổi dân số Cacocum từ 2000 đến 2015
Giảm 3.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cacocum | +5.1% | -1.8% | -3.6% |
| Holguín (tỉnh) | +28.6% | +11.8% | +4.8% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Tuổi trung vị của Cacocum
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cacocum | 39 yrs | 39.7 yrs | 38.5 yrs |
| Holguín (tỉnh) | 39 yrs | 39.6 yrs | 38.4 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Cacocum
Mật độ dân số: 67,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cacocum | 42.277 | 627,4 km² | 67,4 / km² |
| Holguín (tỉnh) | 1,1 million | 9.330,1 km² | 113 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cacocum
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cacocum
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cacocum | 148,969 tn | 3.52 tn | 237.4 tons/km² |
| Holguín (tỉnh) | 3,629,428 tn | 3.44 tn | 389 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 148,969 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 237.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/13/15 | 7:07 AM | 4 | 97.7 km | 23,770 m | 6km SSW of Santiago de Cuba, Cuba | usgs.gov |
| 3/13/15 | 5:24 PM | 4.4 | 97.7 km | 23,590 m | 13km S of El Cobre, Cuba | usgs.gov |
| 6/10/07 | 2:40 PM | 4 | 75.4 km | 21,100 m | Cuba region | usgs.gov |
| 10/13/03 | 4:30 PM | 4.6 | 86.6 km | 10,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 11/19/01 | 1:46 AM | 4.2 | 27.8 km | 33,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 5/17/98 | 7:54 PM | 3.5 | 88.1 km | 10,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 5/15/91 | 7:58 AM | 3.3 | 70.8 km | 33,000 m | Cuba region | usgs.gov |
| 5/15/91 | 7:07 AM | 3.7 | 78.3 km | 33,000 m | Cuba region | usgs.gov |
Cacocum
Cacocum là đô thị và thị xã ở tỉnh Holguín của Cuba. thị này nằm về phía nam thành phố Holguín và phía đông Sân bay quốc tế Frank País về phía thành phố Bayamo trên xa lộ Carretera Central.
Trang Wikipedia về CacocumVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


