Danh mục tại Orito
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Orito
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 55 |
| Mua sắm | 35 |
| Giáo dục | 33 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 32 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 32 |
| Cửa hàng quần áo | 30 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 28 |
| Chỗ ở khác | 18 |
| Trạm xăng | 13 |
| Cửa hàng điện tử | 13 |
Thông tin về Orito
| Khu vực | 1511.1 km² |
| Dân số | 65.280 |
| Dân số nam | 33.350 (51.1%) |
| Dân số nữ | 31.930 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +553.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +82.1% |
| Độ tuổi trung bình | 20.1 tuổi (Nam: 20.3, Nữ: 20) |
| Các vùng lân cận | Barrio El Jardín |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Colombia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.66749, -76.87297 |
| Mã Bưu Chính | 862001, 862007, 862008 |
Bản đồ Orito
Bản đồ tương tác
Dân số Orito
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.997 | 22.819 | 35.854 | 62.710 | 65.280 |
| Mật độ dân số | 6,6 / km² | 15,1 / km² | 23,7 / km² | 41,5 / km² | 43,2 / km² |
Thay đổi dân số Orito từ 2000 đến 2015
Tăng 74.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Orito | +527.3% | +174.8% | +74.9% |
| Putumayo (tỉnh) | +235.1% | +94.3% | +44.9% |
| Colombia | +94.6% | +40.7% | +19.4% |
Tuổi trung vị của Orito
Tuổi trung vị: 20.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Orito | 20.1 yrs | 20 yrs | 20.3 yrs |
| Putumayo (tỉnh) | 20.1 yrs | 19.9 yrs | 20.2 yrs |
| Colombia | 24.9 yrs | 25.8 yrs | 24.1 yrs |
Mật độ dân số của Orito
Mật độ dân số: 43,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Orito | 65.280 | 1.511,1 km² | 43,2 / km² |
| Putumayo (tỉnh) | 394.018 | 25.911,7 km² | 15,2 / km² |
| Colombia | 47,8 million | 1.136.620,4 km² | 42,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Orito
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Orito
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Orito
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Orito
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Orito | 145,695 tn | 2.23 tn | 96.4 tons/km² |
| Putumayo (tỉnh) | 880,722 tn | 2.24 tn | 34 tons/km² |
| Colombia | 116,035,326 tn | 2.43 tn | 102.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 145,695 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 96.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
| Núi lửa | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/11/18 | 6:08 AM | 3.2 | 86.6 km | 10,000 m | 5km SSE of La Florida, Colombia | usgs.gov |
| 6/12/18 | 9:35 AM | 4.9 | 62.7 km | 11,550 m | 13km S of Puerres, Colombia | usgs.gov |
| 5/29/18 | 2:15 PM | 3.4 | 96.1 km | 10,000 m | 2km SW of Sandona, Colombia | usgs.gov |
| 2/27/15 | 7:00 PM | 4 | 82.5 km | 113,460 m | 0km N of Imues, Colombia | usgs.gov |
| 3/9/14 | 2:10 AM | 4.3 | 92 km | 10,000 m | 36km SE of San Gabriel, Ecuador | usgs.gov |
| 2/9/13 | 2:16 PM | 6.9 | 77.6 km | 145,000 m | 2km N of Yacuanquer, Colombia | usgs.gov |
| 10/29/11 | 6:24 PM | 4.5 | 74.5 km | 24,300 m | Colombia-Ecuador border region | usgs.gov |
| 8/30/10 | 6:50 PM | 4 | 81.7 km | 0 m | Colombia | usgs.gov |
| 5/9/05 | 8:21 PM | 4.2 | 80 km | 10,000 m | Colombia-Ecuador border region | usgs.gov |
| 11/14/00 | 8:54 PM | 4.2 | 97.7 km | 30,100 m | Colombia | usgs.gov |
Orito
Orito là một khu tự quản thuộc tỉnh Putumayo, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Orito đóng tại Orito Khu tự quản Orito có diện tích 2054 ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Orito có dân số 24147 người.
Trang Wikipedia về OritoVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

