Danh mục tại Ipiales

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngCông nghiệp sắt thépCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý thu mua phế liệuĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy chế biến dệt mayNhà sản xuất đồ gốmNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất quần áo và vảiNhà sản xuất và bán buôn may mặcNông sảnCửa hàng bán váyCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo công sởCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng túi xáchHiệu Giày
Hiển thị 1-50 của 295

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ipiales

Thông tin về Ipiales

Khu vực1299.5 km²
Dân số134.580
Dân số nam67.474 (50.1%)
Dân số nữ67.106 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+218.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.7%
Độ tuổi trung bình23.7 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 24.3)
Các vùng lân cậnBarrio Obrero, San Francisco
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ0.83018, -77.64959
Mã Bưu Chính524060524061524067524068524069More

Bản đồ Ipiales

Bản đồ tương tác

Dân số Ipiales

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số42.28274.13097.752128.733134.580
Mật độ dân số32,5 / km²57 / km²75,2 / km²99,1 / km²103,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ipiales từ 2000 đến 2015

Tăng 31.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ipiales+204.5%+73.7%+31.7%
Nariño (tỉnh)+50.9%+23.9%+12.8%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ipiales

Tuổi trung vị: 23.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ipiales23.7 yrs24.3 yrs23.1 yrs
Nariño (tỉnh)23.7 yrs24.3 yrs23.1 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ipiales

Mật độ dân số: 104 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ipiales134.5801.299,5 km²104 / km²
Nariño (tỉnh)1,6 million31.137,5 km²52,2 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ipiales

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ipiales

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ipiales

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ipiales

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ipiales319,004 tn2.37 tn245.5 tons/km²
Nariño (tỉnh)3,697,684 tn2.27 tn118.8 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ipiales
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)319,004 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)245.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (7.6)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/13/196:00 PM4.646 km1,360 m10km WNW of El Angel, Ecuadorusgs.gov
2/14/196:24 AM4.826.5 km10,000 m5km NE of San Gabriel, Ecuadorusgs.gov
9/11/186:08 AM3.254.4 km10,000 m5km SSE of La Florida, Colombiausgs.gov
6/12/189:35 AM4.949.5 km11,550 m13km S of Puerres, Colombiausgs.gov
5/29/182:15 PM3.452.5 km10,000 m2km SW of Sandona, Colombiausgs.gov
5/22/181:36 PM594.1 km33,370 m28km NW of Cotacachi, Ecuadorusgs.gov
1/25/183:02 PM4.569 km10,000 m30km SE of Pimampiro, Ecuadorusgs.gov
2/27/157:00 PM430.8 km113,460 m0km N of Imues, Colombiausgs.gov
1/24/158:39 PM4.634.7 km4,000 m20km N of El Angel, Ecuadorusgs.gov
12/27/147:11 PM4.453.8 km10,000 m26km NW of El Angel, Ecuadorusgs.gov

Ipiales

Ipiales là một khu tự quản thuộc tỉnh Nariño, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Ipiales đóng tại Ipiales Khu tự quản Ipiales có diện tích 1642 ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Ipiales có dân số 74495 người.

Trang Wikipedia về Ipiales
Hình ảnh về Ipiales

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.