Danh mục tại Madrid

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôBán sỉ vật liệu xây dựngCông nghiệp sắt thépCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý thu mua phế liệuĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp ốc vítNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp trứngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy dệtNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất quần áo và vảiNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất và bán buôn may mặcNuôi trồngSản xuất nông nghiệpSản xuất sản phẩm chuyên dụngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng đồ lótCửa hàng đồng phụcCửa hàng may váCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng túi xáchDịch vụ giặt ủi
Hiển thị 1-50 của 336

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Madrid

Thông tin về Madrid

Khu vực98.6 km²
Dân số86.954
Dân số nam43.497 (50.0%)
Dân số nữ43.457 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+341.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+60.2%
Độ tuổi trung bình25.1 tuổi (Nam: 24.5, Nữ: 25.7)
Các vùng lân cậnSanta Bárbara, Toberín, La Alhambra, Engativá, Usaquén
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ4.73245, -74.26419
Mã Bưu Chính250030250037250038

Bản đồ Madrid

Bản đồ tương tác

Dân số Madrid

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.68938.34054.28380.82986.954
Mật độ dân số199,6 / km²388,7 / km²550,4 / km²819,6 / km²881,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Madrid từ 2000 đến 2015

Tăng 48.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Madrid+310.5%+110.8%+48.9%
Cundinamarca+127.3%+64.3%+34.5%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Madrid

Tuổi trung vị: 25.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Madrid25.1 yrs25.7 yrs24.5 yrs
Cundinamarca25.2 yrs25.9 yrs24.6 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Madrid

Mật độ dân số: 882 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Madrid86.95498,6 km²882 / km²
Cundinamarca2,9 million22.383,4 km²127 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Madrid

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Madrid

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Madrid

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Madrid

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Madrid

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Madrid

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Madrid242,991 tn2.79 tn2,463.8 tons/km²
Cundinamarca7,890,605 tn2.77 tn352.5 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Madrid
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)242,991 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,463.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (7.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/12/197:28 AM4.597.9 km10,000 m15km WNW of Guamal, Colombiausgs.gov
4/17/1910:23 AM4.292.5 km158,210 m2km N of Villapinzon, Colombiausgs.gov
7/24/188:15 PM4.384.9 km49,030 m11km W of Restrepo, Colombiausgs.gov
7/30/175:57 AM4.598.2 km10,000 m11km SSE of Murillo, Colombiausgs.gov
7/30/175:40 AM4.782.7 km10,000 m10km SE of Libano, Colombiausgs.gov
1/21/176:34 AM430 km31,990 m10km NW of Chipaque, Colombiausgs.gov
11/26/167:32 PM4.393.3 km124,030 m8km ESE of Maripi, Colombiausgs.gov
7/13/162:15 AM4.296.5 km148,760 m6km SE of Guacheta, Colombiausgs.gov
3/17/168:46 AM483.8 km44,390 m13km NNE of Caparrapi, Colombiausgs.gov
6/12/146:30 AM4.269.5 km42,390 m8km W of Guayabetal, Colombiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.