Danh mục tại Cota

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông nghiệp sắt thépCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý thu mua phế liệuĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm nhựaNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp thuốc láNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy chế biến dệt mayNhà máy hóa chấtNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất máy mócNhà sản xuất máy móc nông nghiệpNhà sản xuất mỹ phẩmNhà sản xuất phần cứng máy tính
Hiển thị 1-50 của 340

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cota

Thông tin về Cota

Khu vực46.1 km²
Dân số29.174
Dân số nam14.521 (49.8%)
Dân số nữ14.653 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+487.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+79.5%
Độ tuổi trung bình25.4 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 26.1)
Các vùng lân cậnChicó Lago, Toberín, Aeropuerto El Dorado, Modelia, Los Alcázares
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ4.80938, -74.09800
Mã Bưu Chính111161111171250010250017

Bản đồ Cota

Bản đồ tương tác

Dân số Cota

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.96210.50716.25327.11729.174
Mật độ dân số107,7 / km²228,1 / km²352,8 / km²588,7 / km²633,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cota từ 2000 đến 2015

Tăng 66.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cota+446.5%+158.1%+66.8%
Cundinamarca+127.3%+64.3%+34.5%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cota

Tuổi trung vị: 25.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cota25.4 yrs26.1 yrs24.7 yrs
Cundinamarca25.2 yrs25.9 yrs24.6 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cota

Mật độ dân số: 633 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cota29.17446,1 km²633 / km²
Cundinamarca2,9 million22.383,4 km²127 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cota

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cota

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cota82,268 tn2.82 tn1,786 tons/km²
Cundinamarca7,890,605 tn2.77 tn352.5 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)82,268 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,786 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/12/197:28 AM4.5100 km10,000 m15km WNW of Guamal, Colombiausgs.gov
4/17/1910:23 AM4.272.8 km158,210 m2km N of Villapinzon, Colombiausgs.gov
12/20/189:16 AM4.585.4 km10,000 m5km NNW of Medina, Colombiausgs.gov
7/24/188:15 PM4.377.8 km49,030 m11km W of Restrepo, Colombiausgs.gov
1/21/176:34 AM433.2 km31,990 m10km NW of Chipaque, Colombiausgs.gov
11/26/167:32 PM4.379.6 km124,030 m8km ESE of Maripi, Colombiausgs.gov
7/13/162:15 AM4.277.7 km148,760 m6km SE of Guacheta, Colombiausgs.gov
3/17/168:46 AM482.9 km44,390 m13km NNE of Caparrapi, Colombiausgs.gov
12/14/141:49 AM4.784.7 km152,310 m7km W of Ventaquemada, Colombiausgs.gov
6/12/146:30 AM4.268.3 km42,390 m8km W of Guayabetal, Colombiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.