Danh mục tại Chía

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngCông nghiệp sắt thépCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn rau quảĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpĐại lý máy kéoĐại lý thu mua phế liệuDịch vụ cắt laserDịch vụ in 3D
Hiển thị 1-50 của 676

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chía

Thông tin về Chía

Khu vực64.4 km²
Dân số171.817
Dân số nam85.793 (49.9%)
Dân số nữ86.024 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1071.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+131.1%
Độ tuổi trung bình25.2 tuổi (Nam: 24.6, Nữ: 25.9)
Các vùng lân cậnBarrio Tranquilandia, Sector Las Juntas, paredes, 3 esquinas, Vivenza
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ4.85876, -74.05866
Mã Bưu Chính250001250002250007250008

Bản đồ Chía

Bản đồ tương tác

Dân số Chía

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.66941.36174.340159.996171.817
Mật độ dân số227,6 / km²641,9 / km²1.153,7 / km²2.483 / km²2.666,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chía từ 2000 đến 2015

Tăng 115.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chía+990.7%+286.8%+115.2%
Cundinamarca+127.3%+64.3%+34.5%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chía

Tuổi trung vị: 25.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chía25.2 yrs25.9 yrs24.6 yrs
Cundinamarca25.2 yrs25.9 yrs24.6 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chía

Mật độ dân số: 2.666 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chía171.81764,4 km²2.666 / km²
Cundinamarca2,9 million22.383,4 km²127 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chía

Dân số ước tính từ 1920 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chía

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chía

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chía

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chía

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chía

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chía481,271 tn2.8 tn7,468.8 tons/km²
Cundinamarca7,890,605 tn2.77 tn352.5 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chía
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)481,271 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,468.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/17/1910:23 AM4.266 km158,210 m2km N of Villapinzon, Colombiausgs.gov
12/20/189:16 AM4.583.4 km10,000 m5km NNW of Medina, Colombiausgs.gov
7/24/188:15 PM4.379.6 km49,030 m11km W of Restrepo, Colombiausgs.gov
1/21/176:34 AM439.1 km31,990 m10km NW of Chipaque, Colombiausgs.gov
11/26/167:32 PM4.373.4 km124,030 m8km ESE of Maripi, Colombiausgs.gov
7/13/162:15 AM4.270.8 km148,760 m6km SE of Guacheta, Colombiausgs.gov
3/17/168:46 AM480.5 km44,390 m13km NNE of Caparrapi, Colombiausgs.gov
12/14/141:49 AM4.777.7 km152,310 m7km W of Ventaquemada, Colombiausgs.gov
6/12/146:30 AM4.272.2 km42,390 m8km W of Guayabetal, Colombiausgs.gov
5/30/1212:57 AM4.260.5 km156,300 mColombiausgs.gov

Chía

Chía là một khu tự quản thuộc tỉnh Cundinamarca, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Chía đóng tại Chía Khu tự quản Chía có diện tích ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Chía có dân số 45696 người.

Trang Wikipedia về Chía
Hình ảnh về Chía

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.