Danh mục tại Douala
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Douala
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 386 | 3.6 |
| Nhà hàng | 164 | 3.7 |
| Quản lí đoàn thể | 149 | 3.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 141 | 3.6 |
| Ngân hàng | 121 | 3.7 |
| Giáo dục | 116 | 3.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 94 | 3.6 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 94 | 3.3 |
| Bệnh viện | 93 | 3.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 86 | 3.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 83 | 3.6 |
| Chỗ ở khác | 81 | 3.5 |
| Tài chính khác | 80 | 3.5 |
| Nhà hàng châu Phi | 69 | 3.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 65 | 3.8 |
| Trạm xăng | 64 | 3.4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 51 | 3.6 |
| Atm của | 51 | 3.6 |
| Cửa hàng điện tử | 50 | 3.5 |
| Nhà thờ | 50 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 42 | 3.6 |
| Tôn giáo | 41 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 41 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 39 | 3.7 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 37 | 3.5 |
Thông tin về Douala
| Khu vực | 157.9 km² |
| Dân số | 2.478.718 |
| Dân số nam | 1.247.674 (50.3%) |
| Dân số nữ | 1.231.044 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +526.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +98.0% |
| Độ tuổi trung bình | 21.9 tuổi (Nam: 22.3, Nữ: 21.6) |
| Các vùng lân cận | Akwa I, Akwa II, Bell, Bonanjo, New Bell |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 4.04827, 9.70428 |
Bản đồ Douala
Bản đồ tương tác
Dân số Douala
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 395.711 | 822.358 | 1.251.663 | 2.290.339 | 2.478.718 |
| Mật độ dân số | 2.505,5 / km² | 5.206,9 / km² | 7.925,1 / km² | 14.501,6 / km² | 15.694,3 / km² |
Thay đổi dân số Douala từ 2000 đến 2015
Tăng 83% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Douala | +478.8% | +178.5% | +83% |
| Littoral Region | +279.3% | +128.6% | +63.1% |
| Cameroon | +201.5% | +93.5% | +46.5% |
Tuổi trung vị của Douala
Tuổi trung vị: 21.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Douala | 21.9 yrs | 21.6 yrs | 22.3 yrs |
| Littoral Region | 21.7 yrs | 21.5 yrs | 21.9 yrs |
| Cameroon | 18 yrs | 18.4 yrs | 17.5 yrs |
Mật độ dân số của Douala
Mật độ dân số: 15.694 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Douala | 2,5 million | 157,9 km² | 15.694 / km² |
| Littoral Region | 3,6 million | 20.124,1 km² | 179 / km² |
| Cameroon | 23,2 million | 463.892,8 km² | 50 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Douala
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Douala
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Douala
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Douala
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Douala
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Douala | 773,717 tn | 0.31 tn | 4,898.9 tons/km² |
| Littoral Region | 1,068,927 tn | 0.3 tn | 53.1 tons/km² |
| Cameroon | 6,943,081 tn | 0.3 tn | 15 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 773,717 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,898.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/20/90 | 12:13 PM | 4.7 | 73.5 km | 10,000 m | Cameroon | usgs.gov |
Douala
Douala là thành phố lớn nhất Cameroon và là tỉnh lỵ của tỉnh Littoral. Thành phố này có cảng lớn nhất quốc gia này, cũng là nơi có sân bay quốc tế lớn. Đây là thủ đô thương mại của Cameroon. Thành phố này xuất khẩu phần lớn các sản phẩm của quốc gia này như: d..
Trang Wikipedia về Douala
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


