Danh mục tại Buea

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn quần áo & Trang phụcCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn mỹ phẩmDịch vụ in kỹ thuật sốHợp tác xã nông nghiệpNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thực phẩmNhà thời trang cao cấpNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhĐài truyền hìnhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộ hàiDịch vụ phân phốiGiáo hội trưởng lãoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng trò chơi videoDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinDịch vụ tin tứcHỗ trợ và dịch vụ máy tínhNhà bán buôn phụ kiện điện tửTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKỹ sư điệnNhà thầuTổ chứcXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngĐào tạo tin họcDịch vụ gia sưGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm trường họcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường đào tạo máy tínhTrường học lái xeTrường tiểu họcTrường tiểu họcCông ty giải tríCông ty sản xuất phimCông ty truyền thôngĐại lý thiết kếDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchMakeup ArtistNghệ sĩNgười trang trí nội thấtNhạc sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangNhà thiết kế trang webPhòng thu âmQuản lý sự kiệnRạp Chiếu PhimSân vận động và đấu trườngSản xuất phim, tivi và videoStudio chụp ảnhXưởng phimCửa hàng bánhCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng kemCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng châu PhiNhà hàng món nướngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán cà phê InternetQuầy giải khátCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưCông ty luậtDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnCơ sở chăm sóc daNhà tư vấn sức khỏePhòng khám y tếTrung tâm y tế cộng đồngHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócBộ phận hậu cầnCông ty kết nối kinh doanhCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnĐại lý tiếp thịDịch vụ bảo mật máy tínhDịch vụ dịch thuậtDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ phát triển kinh doanhDịch vụ tiếp thị trên InternetPhòng thí nghiệmQuản lý và quảng bá âm nhạcTổ chức nông nghiệpTrung tâm thương mạiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmViện nghiên cứuCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCông ty quản lý bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu công nghệKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợChợ quần áoCửa Hàng Bách HóaCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng nước hoaCửa hàng tổng hợpCửa hàng vitamin và thực phẩm bổ sungĐại lý thương mại điện tửDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngHộp đêmPhòng tập thể dụcSân chơiTổ hợp thể thaoChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ giao hàngDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà kháchNhà nghỉNhà nghỉ ven đườngNhà nhập khẩuTham quanKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buea

Thông tin về Buea

Khu vực4.8 km²
Dân số2.277
Dân số nam1.143 (50.2%)
Dân số nữ1.134 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+321.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+54.0%
Độ tuổi trung bình20.3 tuổi (Nam: 20.7, Nữ: 20.1)
Các vùng lân cậnBonduma
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ4.15270, 9.24100

Bản đồ Buea

Bản đồ tương tác

Dân số Buea

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5401.1841.4792.1672.277
Mật độ dân số112,2 / km²246 / km²307,3 / km²450,3 / km²473,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Buea từ 2000 đến 2015

Tăng 46.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Buea+301.3%+83%+46.5%
Vùng Tây Nam (Cameroon)+170.6%+75.3%+36.5%
Cameroon+201.5%+93.5%+46.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Buea

Tuổi trung vị: 20.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Buea20.3 yrs20.1 yrs20.7 yrs
Vùng Tây Nam (Cameroon)19.4 yrs19.4 yrs19.4 yrs
Cameroon18 yrs18.4 yrs17.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Buea

Mật độ dân số: 473 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Buea2.2774,813 km²473 / km²
Vùng Tây Nam (Cameroon)1,6 million24.919,3 km²65,9 / km²
Cameroon23,2 million463.892,8 km²50 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Buea

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Buea

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Buea

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Buea719 tn0.32 tn149.4 tons/km²
Vùng Tây Nam (Cameroon)487,381 tn0.3 tn19.6 tons/km²
Cameroon6,943,081 tn0.3 tn15 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buea
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)719 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)149.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodMedium (7)
LandslideHigh (8)
VolcanoMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/28/998:38 PM4.964.1 km10,000 mEquatorial Guineausgs.gov
3/28/998:12 PM4.875.8 km10,000 mEquatorial Guineausgs.gov
3/27/9910:32 PM4.757.2 km10,000 mEquatorial Guineausgs.gov
3/27/997:03 PM4.775.7 km10,000 mEquatorial Guineausgs.gov
3/27/996:04 PM4.855 km10,000 mEquatorial Guineausgs.gov
9/20/9012:13 PM4.720.8 km10,000 mCameroonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.