Danh mục tại Temuco
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Temuco
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,022 | 27 years |
| Nhà hàng | 818 | 19 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 626 | 22 years |
| Giáo dục | 544 | 49 years |
| Quản lí đoàn thể | 528 | 20 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 495 | — |
| Bất Động Sản | 480 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 395 | — |
Thông tin về Temuco
| Khu vực | 145.7 km² |
| Dân số | 330.842 |
| Dân số nam | 161.350 (48.8%) |
| Dân số nữ | 169.492 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +187.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.1% |
| Độ tuổi trung bình | 29.4 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 30.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.840 (2022) |
| Mã Vùng | 45 |
| Các vùng lân cận | DP B, DP A, A, Centro de Temuco, Araucanía |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -38.73965, -72.59842 |
| Mã Bưu Chính | 4780000, 4790084 |
Bản đồ Temuco
Bản đồ tương tác
Dân số Temuco
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 115.164 | 193.321 | 250.377 | 334.786 | 330.842 | 340.245 | 346.220 |
| Mật độ dân số | 790,5 / km² | 1.327 / km² | 1.718,6 / km² | 2.298 / km² | 2.270,9 / km² | 2.335,4 / km² | 2.376,5 / km² |
Thay đổi dân số Temuco từ 2000 đến 2020
Tăng 32.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Temuco | +187.3% | +71.1% | +32.1% |
| Región de la Araucanía | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Tuổi trung vị của Temuco
Tuổi trung vị: 29.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Temuco | 29.4 yrs | 30.4 yrs | 28.5 yrs |
| Región de la Araucanía | 30.3 yrs | 31 yrs | 29.7 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Mật độ dân số của Temuco
Mật độ dân số: 2.271 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Temuco | 330.842 | 145,7 km² | 2.271 / km² |
| Región de la Araucanía | 1 million | 31.793,4 km² | 31,5 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Temuco
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Temuco
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Temuco
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Temuco
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Temuco
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.896 | $6.784 | $7.265 | $9.506 | $11.371 | $13.859 | $14.660 | $16.840 |
| Tổng GDP | $386,6 Tr | $631,8 Tr | $779,2 Tr | $1,2 T | $1,6 T | $2,1 T | $2,4 T | $2,8 T |
Phát thải CO2 của Temuco
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Temuco | 1,570,663 tn | 4.75 tn | 10,781 tons/km² |
| Región de la Araucanía | 4,403,719 tn | 4.39 tn | 138.5 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,570,663 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,781 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/24/19 | 4:42 AM | 4.5 | 68.7 km | 26,460 m | 19km WNW of Carahue, Chile | usgs.gov |
| 6/8/19 | 1:44 PM | 4.7 | 70 km | 89,330 m | 11km WSW of Villarrica, Chile | usgs.gov |
| 5/22/19 | 10:42 PM | 4.3 | 48.1 km | 81,070 m | 21km SSE of Victoria, Chile | usgs.gov |
| 3/25/19 | 4:32 PM | 4.1 | 85.2 km | 95,920 m | 19km SE of Loncoche, Chile | usgs.gov |
| 7/31/18 | 12:46 PM | 4.5 | 56.7 km | 67,620 m | 4km WNW of Traiguen, Chile | usgs.gov |
| 1/25/18 | 4:03 AM | 4.4 | 69.3 km | 67,340 m | 14km NW of Victoria, Chile | usgs.gov |
| 5/20/17 | 2:13 PM | 4 | 71.8 km | 10,000 m | 34km SSW of Carahue, Chile | usgs.gov |
| 11/1/15 | 1:28 AM | 4.9 | 67.1 km | 21,960 m | 19km WSW of Carahue, Chile | usgs.gov |
| 10/25/15 | 3:37 PM | 4.3 | 79.5 km | 78,750 m | 9km S of Loncoche, Chile | usgs.gov |
| 8/22/15 | 10:41 PM | 4.1 | 18.8 km | 50,900 m | 9km SW of Lautaro, Chile | usgs.gov |
Temuco
Temuco là thành phố và là thủ phủ tỉnh Cautín miền nam Chile. Thành phố nằm cách phía nam Santiago de Chile 670 km tại trung tâm vùng Araucanía hiện đại và Araucanía (vùng lịch sử). được thành lập bởi quân đội Chile ở vùng lãnh thổ Mapuche 1881 trong suốt chi..
Trang Wikipedia về Temuco
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


