Thông tin về Liquiñe

Khu vực11.3 km²
Dân số1.164
Dân số nam590 (50.7%)
Dân số nữ574 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+831.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.3%
Độ tuổi trung bình31.3 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 31)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Chile
Vĩ độ & Kinh độ-39.74648, -71.85491

Bản đồ Liquiñe

Bản đồ tương tác

Dân số Liquiñe

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1258368738611.1641.1661.171
Mật độ dân số11,1 / km²74,3 / km²77,6 / km²76,5 / km²103,5 / km²103,6 / km²104,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Liquiñe từ 2000 đến 2020

Tăng 33.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Liquiñe+831.2%+39.2%+33.3%
Región de Los Ríos
Chile
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Liquiñe

Tuổi trung vị: 31.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Liquiñe31.3 yrs31 yrs31.5 yrs
Región de Los Ríos32.6 yrs32.7 yrs32.6 yrs
Chile31.3 yrs32 yrs30.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Liquiñe

Mật độ dân số: 104 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Liquiñe1.16411,3 km²104 / km²
Chile17,8 million751.744,8 km²23,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Liquiñe

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Liquiñe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Liquiñe5,490 tn4.72 tn488 tons/km²
Chile87,296,657 tn4.91 tn116.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Liquiñe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,490 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)488 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtCao (7.3)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/197:46 AM4.352.7 km132,100 m61km SSE of Panguipulli, Chileusgs.gov
6/8/191:44 PM4.761.8 km89,330 m11km WSW of Villarrica, Chileusgs.gov
3/25/194:32 PM4.161.2 km95,920 m19km SE of Loncoche, Chileusgs.gov
11/26/182:12 PM4.639.4 km159,810 m31km WNW of Junin de los Andes, Argentinausgs.gov
10/17/1810:34 AM4.418.8 km151,980 m44km NW of San Martin de los Andes, Argentinausgs.gov
9/4/1812:20 AM4.718.3 km140,010 m47km NNW of San Martin de los Andes, Argentinausgs.gov
12/8/179:28 AM4.194.4 km78,280 m27km E of Rio Bueno, Chileusgs.gov
6/23/1710:00 AM540.4 km115,450 m17km SE of Pucon, Chileusgs.gov
3/6/172:56 AM4.673.9 km144,300 m44km NNW of Villa La Angostura, Argentinausgs.gov
12/29/155:39 AM4.276.6 km62,100 m33km SSW of Loncoche, Chileusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.