Doanh nghiệp tại Contulmo
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Khách sạn & Du lịch: 30%
Nhà hàng: 13,2%
Mua sắm: 9,2%
Đồ ăn: 8,9%
Thể thao & Hoạt động: 6,3%
Tôn giáo: 5,6%
Giáo dục: 5,3%
Khác: 21,5%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Địa điểm cắm trại. | 9 | 4.5 | 2,4 |
| Khu vực Contulmo, Vùng Bío Bío | 961,5 km² |
| Dân số | 3827 |
| Dân số nam | 1922 (50,2%) |
| Dân số nữ | 1905 (49,8%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -42,3% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -29,2% |
| Độ tuổi trung bình | 33,1 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 34,5 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 31,7 |
| Giờ địa phương | Thứ Năm 04:39 |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -38.01556° / -73.22991° |
| Mã Bưu Chính | 4400000 |
Contulmo, Vùng Bío Bío - Bản đồ
Dân số Contulmo, Vùng Bío Bío
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6638 | 6268 | 5409 | 3827 |
| Mật độ dân số | 6,9 / km² | 6,52 / km² | 5,63 / km² | 3,98 / km² |
Thay đổi dân số của Contulmo từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 29,2% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Contulmo, Vùng Bío Bío | -42,3% | -38,9% | -29,2% |
| Vùng Bío Bío | +65,3% | +26,4% | +10,4% |
| Chile | +72,2% | +36,6% | +18,3% |
Độ tuổi trung bình ở Contulmo, Vùng Bío Bío
Độ tuổi trung bình: 33,1 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Contulmo, Vùng Bío Bío | 33,1 năm | 31,7 năm | 34,5 năm |
| Vùng Bío Bío | 31,5 năm | 32,2 năm | 30,8 năm |
| Chile | 31,3 năm | 32 năm | 30,6 năm |
Cây dân số của Contulmo, Vùng Bío Bío
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 149 | 148 | 297 |
| 5-9 | 145 | 149 | 295 |
| 10-14 | 159 | 154 | 313 |
| 15-19 | 161 | 169 | 331 |
| 20-24 | 152 | 156 | 309 |
| 25-29 | 93 | 134 | 228 |
| 30-34 | 113 | 124 | 237 |
| 35-39 | 131 | 132 | 263 |
| 40-44 | 129 | 146 | 276 |
| 45-49 | 147 | 139 | 287 |
| 50-54 | 161 | 123 | 285 |
| 55-59 | 116 | 111 | 227 |
| 60-64 | 97 | 69 | 166 |
| 65-69 | 73 | 57 | 130 |
| 70-74 | 55 | 52 | 108 |
| 75-79 | 42 | 41 | 83 |
| 80-84 | 0 | 0 | 0 |
| 85 cộng | 0 | 0 | 0 |
Mật độ dân số của Contulmo, Vùng Bío Bío
Mật độ dân số: 3,98 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Contulmo, Vùng Bío Bío | 3827 | 961,5 km² | 3,98 / km² |
| Vùng Bío Bío | 2,0 triệu | 37.076,2 km² | 55,2 / km² |
| Chile | 17,8 triệu | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Phân phối kinh doanh theo giá cho Contulmo, Vùng Bío Bío
Không tốn kém: 57,9%
Vừa phải: 36,8%
Đắt: 5,3%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Contulmo, Vùng Bío Bío
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Contulmo, Vùng Bío Bío | 15.888 tn | 4,15 tn | 16,5 tn/km² |
| Vùng Bío Bío | 8.988.188 tn | 4,39 tn | 242,4 tn/km² |
| Chile | 87.296.657 tn | 4,91 tn | 116,1 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Contulmo, Vùng Bío Bío
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15.888 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 4,15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 16,5 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Sạt lở | Trung bình (6) |
| Lũ lụt | Cao (7) |
| Động đất | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/08/2016 | 13:14 | 4,9 | 12,6 km | 23.900 m | 30km S of Canete, Chile | usgs.gov |
| 18/12/2014 | 11:15 | 4,4 | 6,1 km | 43.700 m | 31km SE of Canete, Chile | usgs.gov |
| 20/03/2014 | 16:53 | 4,6 | 12,8 km | 32.060 m | 38km SSE of Canete, Chile | usgs.gov |
| 07/11/2012 | 10:37 | 4,4 | 10,8 km | 38.400 m | Bio-Bio, Chile | usgs.gov |
| 04/07/2012 | 01:33 | 4,7 | 5,8 km | 32.700 m | Bio-Bio, Chile | usgs.gov |
| 11/11/2011 | 00:08 | 5,2 | 11,3 km | 33.800 m | Araucania, Chile | usgs.gov |
| 08/01/2011 | 17:09 | 4,8 | 21,2 km | 33.800 m | Bio-Bio, Chile | usgs.gov |
| 25/08/2010 | 15:34 | 4,6 | 13 km | 15.000 m | Araucania, Chile | usgs.gov |
| 14/07/2010 | 01:32 | 6,6 | 9,1 km | 22.000 m | Bio-Bio, Chile | usgs.gov |
| 28/06/2010 | 18:40 | 5,5 | 20,4 km | 17.000 m | Bio-Bio, Chile | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Contulmo, Vùng Bío Bío
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



