Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở White River

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí công chúng1528 years
Nhà hàng8
Chỗ ở khác845 years

Thông tin về White River

Khu vực101.5 km²
Dân số662
Dân số nam350 (52.9%)
Dân số nữ312 (47.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.1%
Độ tuổi trung bình46.5 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 46.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.837 (2022)
Mã Vùng807
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ48.59160, -85.27768
Mã Bưu ChínhP0M

Bản đồ White River

Bản đồ tương tác

Dân số White River

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số675676655619662685706
Mật độ dân số6,7 / km²6,7 / km²6,5 / km²6,1 / km²6,5 / km²6,7 / km²7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số White River từ 2000 đến 2020

Tăng 1.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
White River-1.9%-2.1%+1.1%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của White River

Tuổi trung vị: 46.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
White River46.5 yrs46.5 yrs46.5 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của White River

Mật độ dân số: 6,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
White River662101,5 km²6,5 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của White River

Dân số ước tính từ 600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho White River

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của White River

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$24.968$26.052$29.545$31.514$31.552$36.123$31.155$33.837
Tổng GDP$389,1 N$379,8 N$397,7 N$409,7 N$396,7 N$443,9 N$403,6 N$443,1 N
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của White River

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
White River9,700 tn14.65 tn95.6 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của White River
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,700 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.65 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)95.6 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.