Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marathon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm3829 years4.1
Nhà hàng1630 years3.7
Trạm xăng163.8

Thông tin về Marathon

Khu vực237.1 km²
Dân số3.454
Dân số nam1.784 (51.6%)
Dân số nữ1.670 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-10.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.1%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 42.9, Nữ: 42.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ48.75010, -86.43322
Mã Bưu ChínhP0T

Bản đồ Marathon

Bản đồ tương tác

Dân số Marathon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.8633.7843.6383.3783.454
Mật độ dân số16,3 / km²16 / km²15,3 / km²14,2 / km²14,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marathon từ 2000 đến 2015

Giảm 7.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marathon-12.6%-10.7%-7.1%
Ontario+52.6%+28.6%+16.4%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marathon

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marathon42.8 yrs42.8 yrs42.9 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marathon

Mật độ dân số: 14,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marathon3.454237,1 km²14,6 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marathon

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Marathon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Marathon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marathon48,653 tn14.09 tn205.2 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marathon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)48,653 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)205.2 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.