Danh mục tại Welland

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp lớp phủ hữu cơNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị thủy lựcNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ uống không cồnNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNuôi trồng
Hiển thị 1-50 của 473

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Welland

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng26421 years
Mua sắm26223 years
Sức khoẻ và y tế18522 years
Xây dựng các tòa nhà13723 years
Mua Sắm Khác12323 years
Sửa chữa xe hơi12025 years
Luật sư hợp pháp11323 years
Bất Động Sản11023 years
Quản lí đoàn thể10919 years
Quản lí công chúng9826 years
Ngành xây dựng khác9122 years
Tiệm cắt tóc8920 years
Tôn giáo8928 years
Cửa hàng điện tử8919 years
Giáo dục8531 years
Thẩm mỹ viện8019 years
Nhà Thầu Chính7824 years

Thông tin về Welland

Khu vực84.1 km²
Dân số55.215
Dân số nam26.621 (48.2%)
Dân số nữ28.594 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.5%
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 45.2)
Mã Vùng905
Các vùng lân cậnFonthill, Fenwick, Fairview - Facer, Western Hill, Downtown St. Catharines
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.98342, -79.24958
Mã Bưu ChínhL2PL3BL3CL3K

Bản đồ Welland

Bản đồ tương tác

Dân số Welland

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số47.02350.33651.38552.09755.215
Mật độ dân số559,4 / km²598,8 / km²611,3 / km²619,7 / km²656,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Welland từ 2000 đến 2015

Tăng 1.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Welland+10.8%+3.5%+1.4%
Ontario+52.6%+28.6%+16.4%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Welland

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Welland43.9 yrs45.2 yrs42.3 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Welland

Mật độ dân số: 657 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Welland55.21584,1 km²657 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Welland

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Welland

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Welland

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Welland

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Welland

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Welland

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Welland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Welland821,007 tn14.87 tn9,766.6 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Welland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)821,007 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,766.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM387 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
5/24/0010:22 AM3.192.2 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
11/26/9910:33 PM3.883.3 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
5/25/952:22 PM334.2 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.334 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
7/23/879:32 AM3.459.2 km6,800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/4/835:18 PM3.167.1 km2,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
6/13/677:08 PM4.0884.5 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
1/1/661:23 PM4.2783.2 kmNew Yorkusgs.gov
8/12/2911:24 AM4.769.7 km9,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.