Danh mục tại Thorold

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuGia công kim loạiMáy in công nghiệpXưởng máyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tùTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính quyền thành phốCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 153

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thorold

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm8423 years
Nhà hàng5622 years
Xây dựng các tòa nhà5424 years
Quản lí công chúng4735 years
Sức khoẻ và y tế4121 years
Quản lí đoàn thể3918 years
Sửa chữa xe hơi3822 years
Ngành xây dựng khác3832 years
Mua Sắm Khác3531 years
Thẩm mỹ viện3317 years
Tôn giáo3331 years
Nhà Thầu Chính3122 years
Bất Động Sản3023 years
Tiệm cắt tóc2724 years
Giáo dục2630 years

Thông tin về Thorold

Khu vực89.0 km²
Dân số19.788
Dân số nam9.977 (50.4%)
Dân số nữ9.811 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.5%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.9)
Mã Vùng905
Các vùng lân cậnMerritton, Allanburg, Glenridge, Queenston, Fonthill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.11682, -79.19958
Mã Bưu ChínhL0SL2ML2RL2TL2VMore

Bản đồ Thorold

Bản đồ tương tác

Dân số Thorold

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.91518.04518.40118.67719.788
Mật độ dân số190,1 / km²202,8 / km²206,8 / km²209,9 / km²222,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thorold từ 2000 đến 2015

Tăng 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thorold+10.4%+3.5%+1.5%
Ontario+52.6%+28.6%+16.4%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thorold

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thorold41.7 yrs42.9 yrs40.6 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thorold

Mật độ dân số: 222 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thorold19.78889 km²222 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thorold

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Thorold

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Thorold

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thorold

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Thorold

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thorold

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thorold

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thorold294,760 tn14.9 tn3,311.9 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thorold
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)294,760 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,311.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM371.6 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
8/4/0411:55 PM3100 km4,760 mNew Yorkusgs.gov
5/24/0010:22 AM3.177 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
11/26/9910:33 PM3.867.9 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
5/25/952:22 PM332.9 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.328.8 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
7/23/879:32 AM3.447.1 km6,800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/4/835:18 PM3.159.9 km2,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
6/13/677:08 PM4.0884.7 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
1/1/661:23 PM4.2783.3 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.