Danh mục tại Warman
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngThợ hànCửa hàng quần áoNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaTrị liệu cột sốngHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa y tếThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộng
Hiển thị 1-50 của 53
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Warman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 25 | 18 years |
| Nhà Thầu Chính | 24 | 23 years |
| Mua sắm | 24 | 17 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 27 years |
| Giáo dục | 15 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 22 years |
| Công viên công cộng | 14 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | 20 years |
| Tôn giáo | 12 | 26 years |
| Cửa hàng quần áo | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 11 | — |
| Quản lí công chúng | 10 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 10 | — |
| Ngành xây dựng khác | 10 | — |
Thông tin về Warman
| Khu vực | 7.7 km² |
| Dân số | 8.728 |
| Dân số nam | 4.386 (50.2%) |
| Dân số nữ | 4.342 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +169.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +51.8% |
| Độ tuổi trung bình | 31.9 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 32.1) |
| Mã Vùng | 306, 780 |
| Các vùng lân cận | Central Business District, City Park, North Park, Buena Vista, Mayfair |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.31679, -106.56791 |
| Mã Bưu Chính | S0K, S7K, S7N |
Bản đồ Warman
Bản đồ tương tác
Dân số Warman
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.242 | 4.600 | 5.749 | 7.718 | 8.728 | 9.406 | 9.882 |
| Mật độ dân số | 421,7 / km² | 598,4 / km² | 747,8 / km² | 1.004 / km² | 1.135,3 / km² | 1.223,5 / km² | 1.285,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Warman từ 2000 đến 2020
Tăng 51.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Warman | +169.2% | +89.7% | +51.8% |
| Saskatchewan | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Warman
Tuổi trung vị: 31.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Warman | 31.9 yrs | 32.1 yrs | 31.8 yrs |
| Saskatchewan | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.3 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Warman
Mật độ dân số: 1.135 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Warman | 8.728 | 7,7 km² | 1.135 / km² |
| Saskatchewan | 1,1 million | 652.352,6 km² | 1,7 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Warman
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Warman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Warman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Warman | 137,369 tn | 15.74 tn | 17,869.1 tons/km² |
| Saskatchewan | 14,964,194 tn | 13.41 tn | 22.9 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Warman
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 137,369 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,869.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/29/01 | 7:35 AM | 3.1 | 41 km | 5,000 m | Saskatchewan, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


