Danh mục tại Saskatoon

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng trục máyCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý rơ moóc kéo thuyềnĐại lý xe ATVĐại lý xe ChryslerĐại lý xe cũĐại lý xe DodgeĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe FordĐại lý xe HyundaiĐại lý xe JeepĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1429

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saskatoon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,34124 years
Nhà hàng1,23721 years
Sức khoẻ và y tế1,06323 years
Bất Động Sản95324 years
Quản lí đoàn thể89623 years
Luật sư hợp pháp74623 years
Quản lí công chúng73528 years
Xây dựng các tòa nhà65524 years
Nhà Thầu Chính53922 years
Mua Sắm Khác53123 years
Sửa chữa xe hơi52924 years
Cửa hàng điện tử48523 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật46725 years
Cửa hàng quần áo46220 years
Giáo dục45325 years
Bán sỉ máy móc42025 years

Thông tin về Saskatoon

Khu vực235.2 km²
Dân số278.211
Dân số nam136.034 (48.9%)
Dân số nữ142.177 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+167.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+52.2%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 37)
GDP bình quân đầu người (PPP)$60.229 (2022)
Mã Vùng306, 780
Các vùng lân cậnCentral Business District, North Industrial, Airport Business Area, Hudson Bay Industrial, City Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ52.11679, -106.63452
Mã Bưu ChínhS7HS7JS7KS7LS7MMore

Bản đồ Saskatoon

Bản đồ tương tác

Dân số Saskatoon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số103.987148.130182.785246.815278.211299.553314.592
Mật độ dân số442,1 / km²629,8 / km²777,2 / km²1.049,4 / km²1.182,9 / km²1.273,7 / km²1.337,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Saskatoon từ 2000 đến 2020

Tăng 52.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Saskatoon+167.5%+87.8%+52.2%
Saskatchewan
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Saskatoon

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Saskatoon35.6 yrs37 yrs34.3 yrs
Saskatchewan38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Saskatoon

Mật độ dân số: 1.183 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Saskatoon278.211235,2 km²1.183 / km²
Saskatchewan1,1 million652.352,6 km²1,7 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Saskatoon

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Saskatoon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Saskatoon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Saskatoon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Saskatoon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Saskatoon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.906$32.673$37.512$44.953$57.675$58.890$58.448$60.229
Tổng GDP$5,7 T$5,7 T$6,7 T$8,2 T$11,5 T$13,2 T$14,7 T$15,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Saskatoon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Saskatoon4,358,644 tn15.67 tn18,532.6 tons/km²
Saskatchewan14,964,194 tn13.41 tn22.9 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saskatoon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,358,644 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,532.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/29/017:35 AM3.133.5 km5,000 mSaskatchewan, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.