Danh mục tại Wainwright

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócGia công kim loạiMỏ dầuNhà máy lọc dầuNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoanThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCông ty bảo hiểmKế toán
Hiển thị 1-50 của 81

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wainwright

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng5424 years
Mua sắm4520 years
Sửa chữa xe hơi3423 years
Xây dựng các tòa nhà2921 years
Sức khoẻ và y tế28
Quản lí công chúng2728 years
Bất Động Sản2424 years
Trạm xăng2323 years
Cửa hàng quần áo1824 years
Tôn giáo1828 years
Chỗ ở khác1721 years
Khai khoáng1721 years
Giáo dục1529 years
Nhà Thầu Chính1524 years
Cửa hàng điện tử1420 years
Tiệm cắt tóc1422 years
Mua Sắm Khác1423 years
Bán sỉ máy móc1420 years

Thông tin về Wainwright

Khu vực9.5 km²
Dân số6.720
Dân số nam3.295 (49.0%)
Dân số nữ3.425 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.3%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 38.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.236 (2022)
Mã Vùng780
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ52.83904, -110.85723
Mã Bưu ChínhT0BT9W

Bản đồ Wainwright

Bản đồ tương tác

Dân số Wainwright

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.5635.9346.0396.1066.7207.2567.778
Mật độ dân số585,6 / km²624,6 / km²635,7 / km²642,7 / km²707,4 / km²763,8 / km²818,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wainwright từ 2000 đến 2020

Tăng 11.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wainwright+20.8%+13.2%+11.3%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wainwright

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wainwright37 yrs38.6 yrs35.6 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wainwright

Mật độ dân số: 707 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wainwright6.7209,5 km²707 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wainwright

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wainwright

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wainwright

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.309$24.137$38.706$43.980$51.013$44.609$38.506$37.236
Tổng GDP$209,9 Tr$256,1 Tr$432,6 Tr$504 Tr$587,3 Tr$530,9 Tr$504,6 Tr$503,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wainwright

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wainwright102,709 tn15.28 tn10,811.5 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wainwright
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)102,709 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,811.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.