Danh mục tại Wainwright
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wainwright
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 54 | 24 years |
| Mua sắm | 45 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 34 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 28 | — |
| Quản lí công chúng | 27 | 28 years |
| Bất Động Sản | 24 | 24 years |
| Trạm xăng | 23 | 23 years |
| Cửa hàng quần áo | 18 | 24 years |
| Tôn giáo | 18 | 28 years |
| Chỗ ở khác | 17 | 21 years |
| Khai khoáng | 17 | 21 years |
| Giáo dục | 15 | 29 years |
| Nhà Thầu Chính | 15 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 14 | 20 years |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 14 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 14 | 20 years |
Thông tin về Wainwright
| Khu vực | 9.5 km² |
| Dân số | 6.720 |
| Dân số nam | 3.295 (49.0%) |
| Dân số nữ | 3.425 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.3% |
| Độ tuổi trung bình | 37 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 38.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $37.236 (2022) |
| Mã Vùng | 780 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.83904, -110.85723 |
| Mã Bưu Chính | T0B, T9W |
Bản đồ Wainwright
Bản đồ tương tác
Dân số Wainwright
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.563 | 5.934 | 6.039 | 6.106 | 6.720 | 7.256 | 7.778 |
| Mật độ dân số | 585,6 / km² | 624,6 / km² | 635,7 / km² | 642,7 / km² | 707,4 / km² | 763,8 / km² | 818,7 / km² |
Thay đổi dân số Wainwright từ 2000 đến 2020
Tăng 11.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wainwright | +20.8% | +13.2% | +11.3% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Wainwright
Tuổi trung vị: 37 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wainwright | 37 yrs | 38.6 yrs | 35.6 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Wainwright
Mật độ dân số: 707 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wainwright | 6.720 | 9,5 km² | 707 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wainwright
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wainwright
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wainwright
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.309 | $24.137 | $38.706 | $43.980 | $51.013 | $44.609 | $38.506 | $37.236 |
| Tổng GDP | $209,9 Tr | $256,1 Tr | $432,6 Tr | $504 Tr | $587,3 Tr | $530,9 Tr | $504,6 Tr | $503,3 Tr |
Phát thải CO2 của Wainwright
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wainwright | 102,709 tn | 15.28 tn | 10,811.5 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 102,709 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,811.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

