Danh mục tại Lloydminster
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lloydminster
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 245 | 21 years |
| Nhà hàng | 180 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 146 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 139 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 135 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 126 | 20 years |
| Khai khoáng | 121 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 117 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 106 | 23 years |
| Trạm xăng | 90 | 25 years |
| Bất Động Sản | 87 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 86 | 28 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 82 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 80 | 23 years |
| Cửa hàng quần áo | 74 | 23 years |
| Nhân viên kế toán | 66 | 22 years |
| Giáo dục | 60 | 24 years |
| Thẩm mỹ viện | 60 | 19 years |
Thông tin về Lloydminster
| Khu vực | 17.6 km² |
| Dân số | 12.191 |
| Dân số nam | 6.235 (51.1%) |
| Dân số nữ | 5.956 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +143.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.1% |
| Độ tuổi trung bình | 28.3 tuổi (Nam: 28.1, Nữ: 28.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.425 (2022) |
| Mã Vùng | 306, 780 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.28346, -110.00157 |
| Mã Bưu Chính | S9V, T9V |
Bản đồ Lloydminster
Bản đồ tương tác
Dân số Lloydminster
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.016 | 6.875 | 8.231 | 10.600 | 12.191 | 12.795 | 13.324 |
| Mật độ dân số | 284,6 / km² | 390,1 / km² | 467 / km² | 601,4 / km² | 691,7 / km² | 726 / km² | 756 / km² |
Thay đổi dân số Lloydminster từ 2000 đến 2020
Tăng 48.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lloydminster | +143% | +77.3% | +48.1% |
| Saskatchewan | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lloydminster
Tuổi trung vị: 28.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lloydminster | 28.3 yrs | 28.6 yrs | 28.1 yrs |
| Saskatchewan | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.3 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Lloydminster
Mật độ dân số: 692 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lloydminster | 12.191 | 17,6 km² | 692 / km² |
| Saskatchewan | 1,1 million | 652.352,6 km² | 1,7 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lloydminster
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lloydminster
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lloydminster
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lloydminster
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lloydminster
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.172 | $31.585 | $35.193 | $38.135 | $43.191 | $48.243 | $41.295 | $48.425 |
| Tổng GDP | $94,1 Tr | $96,9 Tr | $112,8 Tr | $130,2 Tr | $160,4 Tr | $194,1 Tr | $178,7 Tr | $213,1 Tr |
Phát thải CO2 của Lloydminster
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lloydminster | 175,619 tn | 14.41 tn | 9,964.2 tons/km² |
| Saskatchewan | 14,964,194 tn | 13.41 tn | 22.9 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 175,619 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,964.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

