Danh mục tại Wainfleet
Sửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông ty xuất nhập khẩuNgười nhân giống chóNhà kínhNuôi trồngTrạm cứu hỏaNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnNhà nhiếp ảnhNhà hàngDịch vụ cho thuê xe moócThợ cây cảnhNghĩa trangCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng quà tặngCho thuê nhà tranh
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wainfleet
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 17 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 26 years |
| Mua sắm | 14 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 29 years |
| Quản lí công chúng | 10 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | — |
| Tôn giáo | 9 | 23 years |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 6 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 6 | 20 years |
| Nhà Thầu Chính | 6 | 20 years |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Giáo dục | 6 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | — |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 5 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
Thông tin về Wainfleet
| Khu vực | 342.3 km² |
| Dân số | 6.832 |
| Dân số nam | 3.512 (51.4%) |
| Dân số nữ | 3.320 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.5% |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 45.2, Nữ: 44.8) |
| Mã Vùng | 905 |
| Các vùng lân cận | Fenwick, Grantham, Dunnville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.92626, -79.37279 |
| Mã Bưu Chính | L0S, L3B, L3K |
Bản đồ Wainfleet
Bản đồ tương tác
Dân số Wainfleet
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.929 | 6.345 | 6.473 | 6.569 | 6.832 |
| Mật độ dân số | 17,3 / km² | 18,5 / km² | 18,9 / km² | 19,2 / km² | 20 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Wainfleet từ 2000 đến 2015
Tăng 1.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wainfleet | +10.8% | +3.5% | +1.5% |
| Ontario | +52.6% | +28.6% | +16.4% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wainfleet
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wainfleet | 45 yrs | 44.8 yrs | 45.2 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wainfleet
Mật độ dân số: 20 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wainfleet | 6.832 | 342,3 km² | 20 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wainfleet
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wainfleet
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wainfleet
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wainfleet | 92,760 tn | 13.58 tn | 271 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wainfleet
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 92,760 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 271 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (3.2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/18 | 9:27 PM | 3 | 96.2 km | 5,050 m | 14km SSE of Ajax, Canada | usgs.gov |
| 11/26/99 | 10:33 PM | 3.8 | 92.3 km | 12,800 m | New York | usgs.gov |
| 5/25/95 | 2:22 PM | 3 | 44.9 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 8/5/89 | 9:07 PM | 3.3 | 34 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 7/23/87 | 9:32 AM | 3.4 | 63.3 km | 6,800 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 10/4/83 | 5:18 PM | 3.1 | 66.4 km | 2,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 6/13/67 | 7:08 PM | 4.08 | 93.6 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 1/1/66 | 1:23 PM | 4.27 | 92.3 km | — | New York | usgs.gov |
| 8/12/29 | 11:24 AM | 4.7 | 79.3 km | 9,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/23/57 | 8:15 PM | 4.3 | 69.9 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

