Danh mục tại Selwyn
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờVăn phòng chính phủLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtCông ty bảo hiểmHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnBảo trì bất động sảnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiBến du thuyềnCông viên công cộngKhu vực cắm trạiChỗ nghỉCho thuê nhà tranhGiường ngủ và bữa sángKhu nghỉ dưỡngNhà nghỉ ngoại ô
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Selwyn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 43 | 26 years |
| Mua sắm | 40 | 33 years |
| Chỗ ở khác | 38 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | 23 years |
| Bất Động Sản | 25 | 19 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 22 | 19 years |
| Nhà Thầu Chính | 18 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 23 years |
| Thể thao và giải trí | 14 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 11 | 16 years |
| Các nha sĩ | 11 | 20 years |
| Công viên công cộng | 11 | — |
| Giáo dục | 11 | — |
| Tôn giáo | 11 | 27 years |
Thông tin về Selwyn
| Khu vực | 444.4 km² |
| Dân số | 19.629 |
| Dân số nam | 9.660 (49.2%) |
| Dân số nữ | 9.969 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.6% |
| Độ tuổi trung bình | 48.5 tuổi (Nam: 48.1, Nữ: 48.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $34.836 (2022) |
| Mã Vùng | 705 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.46527, -78.31795 |
| Mã Bưu Chính | K0L |
Bản đồ Selwyn
Bản đồ tương tác
Dân số Selwyn
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.035 | 17.376 | 17.917 | 18.335 | 19.629 | 20.353 | 20.984 |
| Mật độ dân số | 36,1 / km² | 39,1 / km² | 40,3 / km² | 41,3 / km² | 44,2 / km² | 45,8 / km² | 47,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Selwyn từ 2000 đến 2020
Tăng 9.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Selwyn | +22.4% | +13% | +9.6% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Selwyn
Tuổi trung vị: 48.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Selwyn | 48.5 yrs | 48.9 yrs | 48.1 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Selwyn
Mật độ dân số: 44,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Selwyn | 19.629 | 444,4 km² | 44,2 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Selwyn
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Selwyn
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.429 | $29.885 | $34.487 | $36.118 | $32.396 | $34.919 | $32.850 | $34.836 |
| Tổng GDP | $482,1 Tr | $549,1 Tr | $650,2 Tr | $688,8 Tr | $622,5 Tr | $686 Tr | $683,9 Tr | $735,6 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Selwyn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Selwyn | 291,445 tn | 14.85 tn | 655.9 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Selwyn
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 291,445 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 655.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/18 | 9:27 PM | 3 | 95.6 km | 5,050 m | 14km SSE of Ajax, Canada | usgs.gov |
| 8/4/04 | 11:55 PM | 3 | 85.7 km | 4,760 m | New York | usgs.gov |
| 11/7/02 | 4:55 PM | 3 | 84.6 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 5/24/00 | 10:22 AM | 3.1 | 96.3 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 12/25/98 | 1:30 PM | 3.6 | 77.1 km | 18,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
