Danh mục tại Selkirk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Selkirk
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 98 | 24 years |
| Nhà hàng | 92 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 80 | 29 years |
| Sức khoẻ và y tế | 69 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 62 | 24 years |
| Bất Động Sản | 54 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 47 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 46 | 27 years |
| Giáo dục | 41 | 25 years |
| Tôn giáo | 40 | 33 years |
| Mua Sắm Khác | 36 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 30 | 23 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 30 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 30 | 25 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 29 | 21 years |
| Ngành xây dựng khác | 28 | 23 years |
Thông tin về Selkirk
| Khu vực | 25.9 km² |
| Dân số | 10.999 |
| Dân số nam | 5.228 (47.5%) |
| Dân số nữ | 5.771 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +55.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.4% |
| Độ tuổi trung bình | 43.8 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 45.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $43.175 (2022) |
| Mã Vùng | 204 |
| Các vùng lân cận | Selkirk, St. James-Assiniboia, West Alexander, Downtown Winnipeg, St. Boniface |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.14360, -96.88452 |
| Mã Bưu Chính | R0C, R0E, R1A |
Bản đồ Selkirk
Bản đồ tương tác
Dân số Selkirk
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.056 | 8.411 | 9.214 | 10.408 | 10.999 | 11.483 | 12.024 |
| Mật độ dân số | 272,7 / km² | 325,1 / km² | 356,1 / km² | 402,2 / km² | 425,1 / km² | 443,8 / km² | 464,7 / km² |
Thay đổi dân số Selkirk từ 2000 đến 2020
Tăng 19.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Selkirk | +55.9% | +30.8% | +19.4% |
| Manitoba | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Selkirk
Tuổi trung vị: 43.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Selkirk | 43.8 yrs | 45.6 yrs | 41.7 yrs |
| Manitoba | 38.2 yrs | 39.3 yrs | 37.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Selkirk
Mật độ dân số: 425 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Selkirk | 10.999 | 25,9 km² | 425 / km² |
| Manitoba | 1,3 million | 649.857,2 km² | 2 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Selkirk
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Selkirk
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Selkirk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Selkirk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Selkirk
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.752 | $24.774 | $29.552 | $31.161 | $35.062 | $37.337 | $36.419 | $43.175 |
| Tổng GDP | $16 Tr | $16,2 Tr | $19,4 Tr | $20,8 Tr | $24,4 Tr | $27,4 Tr | $28,5 Tr | $34,3 Tr |
Phát thải CO2 của Selkirk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Selkirk | 171,036 tn | 15.55 tn | 6,610.1 tons/km² |
| Manitoba | 16,464,729 tn | 12.78 tn | 25.3 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 171,036 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,610.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

