Danh mục tại Headingley
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócNuôi trồngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhCông ty tài chính và cho vay mua xeDịch vụ dọn tuyếtCửa hàng tiện lợiMua sắmTrung tâm cây cảnhCông ty vận tải đường bộDịch vụ vận tảiKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Headingley
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 33 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 29 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 20 | 25 years |
| Mua sắm | 19 | 38 years |
| Nhà Thầu Chính | 16 | 24 years |
| Nhà hàng | 15 | 48 years |
| Trạm xăng | 14 | 18 years |
| Lắp đặt điện | 11 | 26 years |
| Xây dựng cảnh quan | 11 | 21 years |
| Ô tô | 10 | 22 years |
| Đại Lý Xe Mới | 10 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 10 | — |
| Rửa Xe và Thông tin về Xe | 9 | — |
| Mua Sắm Khác | 9 | 32 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 | 23 years |
| Xe Tải và Toa Moóc | 7 | — |
Thông tin về Headingley
| Khu vực | 109.2 km² |
| Dân số | 3.632 |
| Dân số nam | 1.810 (49.8%) |
| Dân số nữ | 1.822 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +59.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.8% |
| Độ tuổi trung bình | 38.1 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 33.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.87530, -97.40896 |
| Mã Bưu Chính | R0H, R3K, R4H, R4J |
Bản đồ Headingley
Bản đồ tương tác
Dân số Headingley
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.280 | 2.734 | 3.007 | 3.419 | 3.632 |
| Mật độ dân số | 20,9 / km² | 25 / km² | 27,5 / km² | 31,3 / km² | 33,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Headingley từ 2000 đến 2015
Tăng 13.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Headingley | +50% | +25.1% | +13.7% |
| Manitoba | +49.8% | +26.3% | +14.9% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Headingley
Tuổi trung vị: 38.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Headingley | 38.1 yrs | 33.7 yrs | 40.7 yrs |
| Manitoba | 38.2 yrs | 39.3 yrs | 37.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Headingley
Mật độ dân số: 33,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Headingley | 3.632 | 109,2 km² | 33,3 / km² |
| Manitoba | 1,3 million | 649.857,2 km² | 2 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Headingley
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Headingley
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Headingley | 54,827 tn | 15.1 tn | 502.1 tons/km² |
| Manitoba | 16,464,729 tn | 12.78 tn | 25.3 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Headingley
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 54,827 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 502.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

