Danh mục tại Rivers

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa cơ thểTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ đóng khung tranhGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà sản xuất đồ uống không cồnSản xuất công nghiệp & Xây dựngThiết bị kỹ thuật chuyên dụngXưởng cưaXưởng máyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCơ sở tôn giáoNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThanh tra đất đaiThợ điệnGiáo dục đại học & Chuyên biệtCho thuê băng đĩaNhà nhiếp ảnh
Hiển thị 1-50 của 110

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rivers

Thông tin về Rivers

Khu vực7.9 km²
Dân số1.393
Dân số nam671 (48.1%)
Dân số nữ722 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+114.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.6%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.4)
Mã Vùng204
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ50.03081, -100.24029
Mã Bưu ChínhR0K

Bản đồ Rivers

Bản đồ tương tác

Dân số Rivers

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6498681.0271.3021.3931.4381.477
Mật độ dân số82,4 / km²110,2 / km²130,4 / km²165,3 / km²176,9 / km²182,6 / km²187,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rivers từ 2000 đến 2020

Tăng 35.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rivers+114.6%+60.5%+35.6%
Manitoba
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rivers

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rivers40.8 yrs41.4 yrs40.1 yrs
Manitoba38.2 yrs39.3 yrs37.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rivers

Mật độ dân số: 177 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rivers1.3937,9 km²177 / km²
Manitoba1,3 million649.857,2 km²2 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rivers

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rivers

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rivers

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rivers20,445 tn14.68 tn2,596.2 tons/km²
Manitoba16,464,729 tn12.78 tn25.3 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rivers
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,445 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,596.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.