Danh mục tại Virden
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuGia công kim loạiMỏ dầuNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNuôi trồngCửa hàng quần áoChính quyền bang / vùng / tỉnhVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửNhà thầu máy xúcĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhCông ty bảo hiểmKế toánNhà cung cấp Bảo hiểmNhà tư vấn tài chínhHiệu làm tócThẩm mỹ việnCửa hàng bách hóaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcCâu lạc bộ thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiCông ty vận tải đường bộKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Virden
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 36 | 28 years |
| Mua sắm | 33 | 25 years |
| Nhà hàng | 32 | 17 years |
| Khai khoáng | 24 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 15 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 27 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 12 | 23 years |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 25 years |
| Tôn giáo | 11 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 11 | 22 years |
| Nhân viên kế toán | 11 | 17 years |
| Cửa hàng điện tử | 10 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 22 years |
| Lắp đặt điện | 10 | — |
| Cửa hàng quần áo | 8 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 8 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 8 | — |
Thông tin về Virden
| Khu vực | 8.2 km² |
| Dân số | 3.374 |
| Dân số nam | 1.587 (47.0%) |
| Dân số nữ | 1.787 (53.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +40.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.4% |
| Độ tuổi trung bình | 42.3 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 45.5) |
| Mã Vùng | 204 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.85080, -100.93262 |
| Mã Bưu Chính | R0M |
Bản đồ Virden
Bản đồ tương tác
Dân số Virden
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.404 | 2.663 | 2.874 | 3.058 | 3.374 | 3.489 | 3.578 |
| Mật độ dân số | 293,6 / km² | 325,3 / km² | 351 / km² | 373,5 / km² | 412,1 / km² | 426,1 / km² | 437 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Virden từ 2000 đến 2020
Tăng 17.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Virden | +40.3% | +26.7% | +17.4% |
| Manitoba | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Virden
Tuổi trung vị: 42.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Virden | 42.3 yrs | 45.5 yrs | 39.3 yrs |
| Manitoba | 38.2 yrs | 39.3 yrs | 37.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Virden
Mật độ dân số: 412 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Virden | 3.374 | 8,2 km² | 412 / km² |
| Manitoba | 1,3 million | 649.857,2 km² | 2 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Virden
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Virden
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Virden
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Virden | 45,020 tn | 13.34 tn | 5,498.7 tons/km² |
| Manitoba | 16,464,729 tn | 12.78 tn | 25.3 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Virden
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,020 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,498.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/11/08 | 2:00 AM | 3.6 | 100 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

