Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ripon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Tất cả thức ăn và đồ uống84.6
Mua sắm84.6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị84.6

Thông tin về Ripon

Khu vực135.8 km²
Dân số1.629
Dân số nam812 (49.8%)
Dân số nữ817 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.7%
Độ tuổi trung bình49.6 tuổi (Nam: 49.4, Nữ: 49.9)
Mã Vùng819
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.78340, -75.09929
Mã Bưu ChínhJ0V

Bản đồ Ripon

Bản đồ tương tác

Dân số Ripon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.2051.3751.4581.5801.629
Mật độ dân số8,9 / km²10,1 / km²10,7 / km²11,6 / km²12 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ripon từ 2000 đến 2015

Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ripon+31.1%+14.9%+8.4%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ripon

Tuổi trung vị: 49.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ripon49.6 yrs49.9 yrs49.4 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ripon

Mật độ dân số: 12 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ripon1.629135,8 km²12 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ripon

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ripon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ripon21,942 tn13.47 tn161.6 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ripon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,942 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)161.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/29/1810:04 PM370.2 km18,000 m22km SE of Mont-Laurier, Canadausgs.gov
1/21/186:08 AM366.8 km16,840 m15km WSW of Riviere-Rouge, Canadausgs.gov
10/19/1711:08 AM3.151.7 km10,000 m9km W of Mont-Tremblant, Canadausgs.gov
7/31/172:50 PM3.130 km21,500 m30km NNE of Val-des-Monts, Canadausgs.gov
6/19/1611:07 PM3.380.9 km18,000 m15km SSW of Mont-Laurier, Canadausgs.gov
11/28/155:16 AM3.2394 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
9/9/157:17 PM3.1999.2 km10,000 m20km NE of Shawville, Canadausgs.gov
7/27/158:26 PM3.187.9 km18,000 m16km E of Mont-Laurier, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2755.3 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
7/4/1410:55 PM324.3 km18,000 m27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.