Danh mục tại Thurso
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCác tổ chức thành viên khácNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTôn giáoCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtThiết bị gia dụng và hàng hóaNgân hàngTài chính khácCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácThẩm mỹ việnTiệm cắt tócCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácChỗ ở khácVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thurso
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 22 | 24 years | 4.4 |
| Quản lí công chúng | 11 | 28 years | — |
Thông tin về Thurso
| Khu vực | 7.5 km² |
| Dân số | 2.701 |
| Dân số nam | 1.329 (49.2%) |
| Dân số nữ | 1.372 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +37.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.4% |
| Độ tuổi trung bình | 44.9 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.6) |
| Mã Vùng | 819 |
| Các vùng lân cận | District des Promenades |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.60010, -75.24931 |
| Mã Bưu Chính | J0X |
Bản đồ Thurso
Bản đồ tương tác
Dân số Thurso
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.961 | 2.237 | 2.382 | 2.576 | 2.701 |
| Mật độ dân số | 261,5 / km² | 298,3 / km² | 317,6 / km² | 343,5 / km² | 360,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Thurso từ 2000 đến 2015
Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Thurso | +31.4% | +15.2% | +8.1% |
| Québec | +42.5% | +22.6% | +12.9% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Thurso
Tuổi trung vị: 44.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Thurso | 44.9 yrs | 45.6 yrs | 43.7 yrs |
| Québec | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Thurso
Mật độ dân số: 360 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Thurso | 2.701 | 7,5 km² | 360 / km² |
| Québec | 7 million | 1.519.626,9 km² | 4,6 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Thurso
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Thurso
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Thurso | 36,381 tn | 13.47 tn | 4,850.8 tons/km² |
| Québec | 96,902,370 tn | 13.87 tn | 63.8 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thurso
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 36,381 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,850.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/29/18 | 10:04 PM | 3 | 88.7 km | 18,000 m | 22km SE of Mont-Laurier, Canada | usgs.gov |
| 1/21/18 | 6:08 AM | 3 | 88.3 km | 16,840 m | 15km WSW of Riviere-Rouge, Canada | usgs.gov |
| 10/19/17 | 11:08 AM | 3.1 | 75.2 km | 10,000 m | 9km W of Mont-Tremblant, Canada | usgs.gov |
| 7/31/17 | 2:50 PM | 3.1 | 35.2 km | 21,500 m | 30km NNE of Val-des-Monts, Canada | usgs.gov |
| 6/19/16 | 11:07 PM | 3.3 | 95.5 km | 18,000 m | 15km SSW of Mont-Laurier, Canada | usgs.gov |
| 11/28/15 | 5:16 AM | 3.23 | 80.2 km | 5,000 m | 4km S of Cornwall, Canada | usgs.gov |
| 9/9/15 | 7:17 PM | 3.19 | 89.6 km | 10,000 m | 20km NE of Shawville, Canada | usgs.gov |
| 7/15/15 | 10:00 PM | 3.27 | 56.9 km | 10,230 m | 13km SSE of Hawkesbury, Canada | usgs.gov |
| 7/4/14 | 10:55 PM | 3 | 47 km | 18,000 m | 27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canada | usgs.gov |
| 6/30/13 | 8:40 AM | 3.1 | 87.5 km | 14,000 m | 19km NNE of Shawville, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

