Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thurso

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm2224 years4.4
Quản lí công chúng1128 years

Thông tin về Thurso

Khu vực7.5 km²
Dân số2.701
Dân số nam1.329 (49.2%)
Dân số nữ1.372 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.4%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.6)
Mã Vùng819
Các vùng lân cậnDistrict des Promenades
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.60010, -75.24931
Mã Bưu ChínhJ0X

Bản đồ Thurso

Bản đồ tương tác

Dân số Thurso

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9612.2372.3822.5762.701
Mật độ dân số261,5 / km²298,3 / km²317,6 / km²343,5 / km²360,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thurso từ 2000 đến 2015

Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thurso+31.4%+15.2%+8.1%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thurso

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thurso44.9 yrs45.6 yrs43.7 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thurso

Mật độ dân số: 360 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thurso2.7017,5 km²360 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thurso

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thurso

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thurso36,381 tn13.47 tn4,850.8 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thurso
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36,381 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,850.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/29/1810:04 PM388.7 km18,000 m22km SE of Mont-Laurier, Canadausgs.gov
1/21/186:08 AM388.3 km16,840 m15km WSW of Riviere-Rouge, Canadausgs.gov
10/19/1711:08 AM3.175.2 km10,000 m9km W of Mont-Tremblant, Canadausgs.gov
7/31/172:50 PM3.135.2 km21,500 m30km NNE of Val-des-Monts, Canadausgs.gov
6/19/1611:07 PM3.395.5 km18,000 m15km SSW of Mont-Laurier, Canadausgs.gov
11/28/155:16 AM3.2380.2 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
9/9/157:17 PM3.1989.6 km10,000 m20km NE of Shawville, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2756.9 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
7/4/1410:55 PM347 km18,000 m27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canadausgs.gov
6/30/138:40 AM3.187.5 km14,000 m19km NNE of Shawville, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.