Danh mục tại Prescott
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNhà cung cấp dầu dieselCửa hàng quần áoNhà cung cấp dịch vụ InternetTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchMốc lịch sửBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burgerNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmLuật sư đa ngànhNgân hàngNhà hoạch định tài chínhHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bách hóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCông viên công cộngPhòng tập thể dục
Hiển thị 1-50 của 56
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Prescott
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 47 | 32 years |
| Nhà hàng | 35 | 22 years |
| Quản lí công chúng | 35 | 31 years |
| Sức khoẻ và y tế | 31 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 22 years |
| Giáo dục | 17 | 26 years |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 17 | 22 years |
| Luật sư hợp pháp | 16 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 13 | — |
| Tôn giáo | 12 | 58 years |
| Trạm xăng | 12 | — |
| Ô tô | 12 | 21 years |
| Tiệm cắt tóc | 12 | 17 years |
| Bất Động Sản | 11 | 21 years |
| Taxi | 11 | 28 years |
Thông tin về Prescott
| Khu vực | 5.3 km² |
| Dân số | 4.459 |
| Dân số nam | 2.077 (46.6%) |
| Dân số nữ | 2.382 (53.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.8% |
| Độ tuổi trung bình | 46.7 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 48.4) |
| Mã Vùng | 613 |
| Các vùng lân cận | Greely, Chatham, Sherwood |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.71681, -75.51604 |
| Mã Bưu Chính | K0E |
Bản đồ Prescott
Bản đồ tương tác
Dân số Prescott
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.058 | 4.277 | 4.294 | 4.245 | 4.459 | 4.565 | 4.683 |
| Mật độ dân số | 763,9 / km² | 805,1 / km² | 808,3 / km² | 799,1 / km² | 839,3 / km² | 859,3 / km² | 881,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Prescott từ 2000 đến 2020
Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Prescott | +9.9% | +4.3% | +3.8% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Prescott
Tuổi trung vị: 46.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Prescott | 46.7 yrs | 48.4 yrs | 44.6 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Prescott
Mật độ dân số: 839 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Prescott | 4.459 | 5,3 km² | 839 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Prescott
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Prescott
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Prescott
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Prescott | 66,758 tn | 14.97 tn | 12,566.2 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Prescott
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 66,758 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,566.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/28/15 | 5:16 AM | 3.23 | 68.6 km | 5,000 m | 4km S of Cornwall, Canada | usgs.gov |
| 8/24/11 | 5:14 PM | 3.19 | 89.9 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 5/8/09 | 7:47 PM | 3.1 | 93.2 km | 21,180 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 4/8/03 | 3:06 PM | 3.7 | 93.9 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/24/02 | 9:38 PM | 3.1 | 69.3 km | 18,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 10/13/97 | 11:06 PM | 3 | 58.9 km | 4,200 m | New York | usgs.gov |
| 8/9/88 | 1:57 PM | 3.5 | 54.1 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 5/15/88 | 6:10 AM | 3.5 | 50.6 km | 7,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 9/26/87 | 5:44 PM | 3.8 | 88 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 11/26/84 | 9:03 AM | 3.2 | 64.2 km | 14,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
