Danh mục tại Pickering

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 734

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pickering

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm48824 years
Nhà hàng39421 years
Quản lí đoàn thể28822 years
Bất Động Sản28223 years
Sửa chữa xe hơi27423 years
Sức khoẻ và y tế24022 years
Mua Sắm Khác23722 years
Cửa hàng điện tử23623 years
Xây dựng các tòa nhà21924 years
Nhà Thầu Chính20824 years
Dịch vụ tài chính16324 years
Ngành xây dựng khác16123 years
Cửa hàng quần áo14320 years

Thông tin về Pickering

Khu vực449.4 km²
Dân số101.941
Dân số nam49.501 (48.6%)
Dân số nữ52.440 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+105.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.3%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 41.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.562 (2022)
Mã Vùng780, 905
Các vùng lân cậnScarborough, Claremont, Rouge, Scarborough Village, Islington - City Centre West
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.90012, -79.13289
Mã Bưu ChínhL0HL1VL1WL1XL1YMore

Bản đồ Pickering

Bản đồ tương tác

Dân số Pickering

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số49.50565.54577.05296.730101.941105.648108.871
Mật độ dân số110,1 / km²145,8 / km²171,4 / km²215,2 / km²226,8 / km²235,1 / km²242,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pickering từ 2000 đến 2020

Tăng 32.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pickering+105.9%+55.5%+32.3%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pickering

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pickering40.7 yrs41.7 yrs39.3 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pickering

Mật độ dân số: 227 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pickering101.941449,4 km²227 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pickering

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pickering

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pickering

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pickering

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pickering

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pickering

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pickering

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.547$31.221$34.633$35.838$35.971$42.102$37.617$41.562
Tổng GDP$1,5 T$1,6 T$1,9 T$2,1 T$2,3 T$3 T$2,8 T$3,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pickering

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pickering1,420,550 tn13.94 tn3,160.7 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pickering
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,420,550 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,160.7 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM323.6 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
8/4/0411:55 PM374.3 km4,760 mNew Yorkusgs.gov
5/24/0010:22 AM3.110.8 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
11/26/9910:33 PM3.823.8 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
12/25/981:30 PM3.697 km18,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.383.1 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
7/23/879:32 AM3.453 km6,800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/4/835:18 PM3.173.6 km2,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/23/578:15 PM4.388.9 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.