Danh mục tại Oshawa

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tô
Hiển thị 1-50 của 988

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oshawa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng74420 years
Mua sắm72323 years
Bất Động Sản68922 years
Sức khoẻ và y tế46023 years
Sửa chữa xe hơi40024 years
Luật sư hợp pháp37823 years
Xây dựng các tòa nhà36625 years
Mua Sắm Khác33722 years
Cửa hàng điện tử30422 years
Quản lí đoàn thể28822 years
Cửa hàng quần áo25221 years
Nhà Thầu Chính25021 years
Giáo dục24124 years
Tiệm cắt tóc23222 years
Thẩm mỹ viện22621 years

Thông tin về Oshawa

Khu vực345.5 km²
Dân số170.781
Dân số nam83.006 (48.6%)
Dân số nữ87.775 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+105.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.7%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 41.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.241 (2022)
Mã Vùng905
Các vùng lân cậnCentral Oshawa, O'Neill, Vanier, Centennial, Lakeview
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.90012, -78.84957
Mã Bưu ChínhL1GL1HL1JL1KL1LMore

Bản đồ Oshawa

Bản đồ tương tác

Dân số Oshawa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số83.304110.332129.636162.742170.781179.614189.142
Mật độ dân số241,1 / km²319,3 / km²375,2 / km²471 / km²494,3 / km²519,9 / km²547,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oshawa từ 2000 đến 2020

Tăng 31.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oshawa+105%+54.8%+31.7%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oshawa

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oshawa40.5 yrs41.6 yrs39.3 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oshawa

Mật độ dân số: 494 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oshawa170.781345,5 km²494 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oshawa

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oshawa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oshawa

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oshawa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Oshawa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oshawa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oshawa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.516$31.341$34.321$35.571$35.337$40.492$36.425$40.241
Tổng GDP$3 T$3,5 T$4 T$4,7 T$4,8 T$5,4 T$5,3 T$6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Oshawa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oshawa2,305,379 tn13.5 tn6,672.6 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oshawa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,305,379 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,672.6 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM320 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
8/4/0411:55 PM353 km4,760 mNew Yorkusgs.gov
5/24/0010:22 AM3.122.6 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
11/26/9910:33 PM3.824.2 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
12/25/981:30 PM3.674.3 km18,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.394.3 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
7/23/879:32 AM3.467.7 km6,800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/4/835:18 PM3.191.5 km2,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/23/578:15 PM4.380.4 kmNew Yorkusgs.gov

Oshawa

Oshawa (dân số năm 2006 là 141.590 người, khu vực đô thị điều tra là 330.594 người) là một thành phố ở Ontario, Canada, bên bờ hồ Ontario. Thành phố nằm ở miền Nam Ontario khoảng 60 km về phía đông trung tâm thành phố Toronto. Nó thường được xem như là mỏ neo ..

Trang Wikipedia về Oshawa
Hình ảnh về Oshawa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.