Danh mục tại Oka
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 40 | 19 years |
| Mua sắm | 39 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 20 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 25 years |
| Trạm xăng | 13 | 22 years |
| Quản lí công chúng | 13 | 29 years |
| Giáo dục | 12 | 18 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 14 years |
| Thể thao và giải trí | 11 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 10 | — |
| Công viên công cộng | 10 | — |
| Quản lí đoàn thể | 9 | 25 years |
| Cửa hàng thuốc lá | 9 | — |
Thông tin về Oka
| Khu vực | 60.0 km² |
| Dân số | 4.173 |
| Dân số nam | 2.154 (51.6%) |
| Dân số nữ | 2.019 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +106.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.6% |
| Độ tuổi trung bình | 44.1 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 44.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $42.408 (2022) |
| Mã Vùng | 450 |
| Các vùng lân cận | LaSalle, Hudson Heights, Kanesatake, QC, Côte-des-Neiges, Saint-Vincent-de-Paul |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.46489, -74.08892 |
| Mã Bưu Chính | H9E, J0N, J7N, J7T |
Bản đồ Oka
Bản đồ tương tác
Dân số Oka
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.021 | 2.781 | 3.349 | 4.355 | 4.173 | 4.293 | 4.465 |
| Mật độ dân số | 33,7 / km² | 46,4 / km² | 55,8 / km² | 72,6 / km² | 69,6 / km² | 71,6 / km² | 74,4 / km² |
Thay đổi dân số Oka từ 2000 đến 2020
Tăng 24.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oka | +106.5% | +50.1% | +24.6% |
| Québec | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Oka
Tuổi trung vị: 44.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oka | 44.1 yrs | 44.8 yrs | 43.4 yrs |
| Québec | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Oka
Mật độ dân số: 69,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oka | 4.173 | 60 km² | 69,5 / km² |
| Québec | 7 million | 1.519.626,9 km² | 4,6 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Oka
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oka
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oka
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oka
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $30.035 | $32.162 | $36.801 | $32.693 | $35.040 | $33.894 | $35.622 | $42.408 |
| Tổng GDP | $115,5 Tr | $130,1 Tr | $156,5 Tr | $156,3 Tr | $191 Tr | $202,8 Tr | $222,6 Tr | $268,7 Tr |
Phát thải CO2 của Oka
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oka | 56,342 tn | 13.5 tn | 939 tons/km² |
| Québec | 96,902,370 tn | 13.87 tn | 63.8 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 56,342 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 939 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/17 | 11:08 AM | 3.1 | 94.6 km | 10,000 m | 9km W of Mont-Tremblant, Canada | usgs.gov |
| 11/28/15 | 5:16 AM | 3.23 | 73.9 km | 5,000 m | 4km S of Cornwall, Canada | usgs.gov |
| 7/15/15 | 10:00 PM | 3.27 | 35.6 km | 10,230 m | 13km SSE of Hawkesbury, Canada | usgs.gov |
| 7/4/14 | 10:55 PM | 3 | 78.5 km | 18,000 m | 27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canada | usgs.gov |
| 11/6/12 | 9:05 AM | 3.74 | 43.5 km | 11,070 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 10/10/12 | 4:19 AM | 3.93 | 71.7 km | 8,550 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 9/18/11 | 7:19 PM | 3.84 | 90.8 km | 5,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 8/24/11 | 5:14 PM | 3.19 | 87.8 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/16/11 | 5:36 PM | 3.87 | 38.8 km | 10,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 2/28/10 | 3:51 AM | 3.41 | 40.8 km | 7,370 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

