Danh mục tại Saint-Eustache

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp gỗNhà cung cấp hệ thống an ninh
Hiển thị 1-50 của 427

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saint-Eustache

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng25422 years
Mua sắm19924 years
Sửa chữa xe hơi19323 years
Sức khoẻ và y tế14320 years
Xây dựng các tòa nhà12022 years
Thẩm mỹ viện11820 years
Mua Sắm Khác11522 years
Quản lí đoàn thể10720 years
Bất Động Sản10623 years
Tiệm cắt tóc9923 years
Ô tô9421 years
Luật sư hợp pháp8921 years
Nhà Thầu Chính7822 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng7623 years
Bán sỉ máy móc7522 years
Giáo dục6822 years
Ngành xây dựng khác6823 years

Thông tin về Saint-Eustache

Khu vực71.9 km²
Dân số50.646
Dân số nam24.624 (48.6%)
Dân số nữ26.022 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+123.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.1%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 42.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$36.098 (2022)
Mã Vùng450
Các vùng lân cậnQuartier Des Îles, Fabreville, Chomedey, Laval, Ahuntsic-Cartierville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.56500, -73.90554
Mã Bưu ChínhJ7GJ7NJ7PJ7R

Bản đồ Saint-Eustache

Bản đồ tương tác

Dân số Saint-Eustache

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.65131.10837.48548.76650.64652.10654.209
Mật độ dân số315,1 / km²432,8 / km²521,5 / km²678,5 / km²704,6 / km²725 / km²754,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Saint-Eustache từ 2000 đến 2020

Tăng 35.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Saint-Eustache+123.6%+62.8%+35.1%
Québec
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Saint-Eustache

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Saint-Eustache41.5 yrs42.8 yrs40.2 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Saint-Eustache

Mật độ dân số: 705 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Saint-Eustache50.64671,9 km²705 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Saint-Eustache

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Saint-Eustache

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Saint-Eustache

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Saint-Eustache

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Saint-Eustache

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Saint-Eustache

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Saint-Eustache

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.594$28.439$32.510$25.547$28.097$28.149$29.969$36.098
Tổng GDP$179,1 Tr$198,2 Tr$245,1 Tr$221,7 Tr$294,3 Tr$336 Tr$376,5 Tr$459 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Saint-Eustache

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Saint-Eustache738,339 tn14.58 tn10,272.5 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saint-Eustache
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)738,339 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,272.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/19/1711:08 AM3.194.7 km10,000 m9km W of Mont-Tremblant, Canadausgs.gov
11/28/155:16 AM3.2391.9 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2750.9 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
7/4/1410:55 PM384 km18,000 m27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7454.6 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
10/10/124:19 AM3.9354 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
3/16/115:36 PM3.8749.6 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/28/103:51 AM3.4146.5 km7,370 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
11/2/093:16 AM3.5989.3 km3,920 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
1/10/086:12 AM3.1392.9 km16,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.