Danh mục tại Mascouche
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mascouche
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 141 | 21 years |
| Mua sắm | 120 | 22 years |
| Nhà hàng | 102 | 19 years |
| Thẩm mỹ viện | 100 | 16 years |
| Nhà Thầu Chính | 84 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 82 | 21 years |
| Mua Sắm Khác | 80 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 78 | 17 years |
| Tiệm cắt tóc | 77 | 21 years |
| Công viên công cộng | 62 | — |
| Giáo dục | 62 | 20 years |
| Lắp đặt điện | 59 | 21 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 57 | 23 years |
| Ngành xây dựng khác | 55 | 19 years |
| Cửa hàng điện tử | 54 | 21 years |
| Bất Động Sản | 53 | 18 years |
| Sức khoẻ và y tế | 51 | 22 years |
Thông tin về Mascouche
| Khu vực | 107.8 km² |
| Dân số | 49.655 |
| Dân số nam | 24.583 (49.5%) |
| Dân số nữ | 25.072 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +237.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36.6 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 37) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $49.940 (2022) |
| Mã Vùng | 450, 780 |
| Các vùng lân cận | Secteur P-R M 1, Lachenaie, Le Sud-Ouest, Saint-Laurent, Ahuntsic |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.74965, -73.59956 |
| Mã Bưu Chính | J6V, J6Y, J7K, J7L, J7M |
Bản đồ Mascouche
Bản đồ tương tác
Dân số Mascouche
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.698 | 23.774 | 31.950 | 49.019 | 49.655 | 51.096 | 53.160 |
| Mật độ dân số | 136,3 / km² | 220,5 / km² | 296,3 / km² | 454,7 / km² | 460,6 / km² | 473,9 / km² | 493,1 / km² |
Thay đổi dân số Mascouche từ 2000 đến 2020
Tăng 55.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mascouche | +237.8% | +108.9% | +55.4% |
| Québec | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mascouche
Tuổi trung vị: 36.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mascouche | 36.6 yrs | 37 yrs | 36.3 yrs |
| Québec | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Mascouche
Mật độ dân số: 461 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mascouche | 49.655 | 107,8 km² | 461 / km² |
| Québec | 7 million | 1.519.626,9 km² | 4,6 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mascouche
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mascouche
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mascouche
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mascouche
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mascouche
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $30.494 | $32.742 | $39.078 | $39.864 | $39.492 | $40.860 | $41.677 | $49.940 |
| Tổng GDP | $59,8 Tr | $67,7 Tr | $85,7 Tr | $99,6 Tr | $114,4 Tr | $131 Tr | $140,1 Tr | $169,8 Tr |
Phát thải CO2 của Mascouche
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mascouche | 735,076 tn | 14.8 tn | 6,818.1 tons/km² |
| Québec | 96,902,370 tn | 13.87 tn | 63.8 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 735,076 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,818.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/15/15 | 10:00 PM | 3.27 | 79.7 km | 10,230 m | 13km SSE of Hawkesbury, Canada | usgs.gov |
| 7/4/14 | 10:55 PM | 3 | 99.6 km | 18,000 m | 27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canada | usgs.gov |
| 11/6/12 | 9:05 AM | 3.74 | 79.4 km | 11,070 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 10/10/12 | 4:19 AM | 3.93 | 25.8 km | 8,550 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 3/16/11 | 5:36 PM | 3.87 | 74.5 km | 10,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 4/15/10 | 5:06 PM | 3 | 96.3 km | 18,000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 2/28/10 | 3:51 AM | 3.41 | 66.7 km | 7,370 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 11/2/09 | 3:16 AM | 3.59 | 97.9 km | 3,920 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 5/11/06 | 6:35 AM | 3 | 87.3 km | 5,000 m | St. Lawrence Valley region, Quebec, Canada | usgs.gov |
| 2/26/06 | 4:09 AM | 3.19 | 90.6 km | 13,540 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

