Danh mục tại Leduc

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVChung hóa bán buônCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉDịch vụ sơn bột tĩnh điệnDịch vụ sửa chữa thủy lựcDịch vụ thăm dò dầu khíGia công kim loạiMáy in công nghiệpMỏ dầuNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp máy bơmNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị
Hiển thị 1-50 của 410

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leduc

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng16222 years
Mua sắm14922 years
Xây dựng các tòa nhà13618 years
Bán sỉ máy móc13522 years
Nhà Thầu Chính12722 years
Quản lí đoàn thể9920 years
Bất Động Sản8523 years
Sửa chữa xe hơi8222 years
Sức khoẻ và y tế7622 years
Thẩm mỹ viện7416 years
Mua Sắm Khác7321 years
Tiệm cắt tóc6420 years
Ngành xây dựng khác5422 years

Thông tin về Leduc

Khu vực43.2 km²
Dân số31.115
Dân số nam15.501 (49.8%)
Dân số nữ15.614 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+187.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+57.8%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 34.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.307 (2022)
Mã Vùng780
Các vùng lân cậnCentral Business District, Alexandra Park, Corinthia Park, South Park, Deer Valley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ53.26682, -113.55201
Mã Bưu ChínhT4XT9E

Bản đồ Leduc

Bản đồ tương tác

Dân số Leduc

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.82715.75319.71827.20131.11533.66235.407
Mật độ dân số250,7 / km²364,8 / km²456,6 / km²629,8 / km²720,5 / km²779,4 / km²819,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Leduc từ 2000 đến 2020

Tăng 57.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Leduc+187.4%+97.5%+57.8%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Leduc

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leduc34 yrs34.5 yrs33.5 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leduc

Mật độ dân số: 721 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Leduc31.11543,2 km²721 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Leduc

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Leduc

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leduc

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Leduc

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Leduc

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.845$48.221$58.383$71.649$62.280$66.019$53.195$54.307
Tổng GDP$33,5 Tr$35 Tr$44 Tr$69,4 Tr$67,3 Tr$80 Tr$73,5 Tr$77,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Leduc

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leduc513,553 tn16.51 tn11,891.2 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leduc
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)513,553 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,891.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.