Danh mục tại St. Albert

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa xe ATVCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSand and Gravel SupplierSản xuất công nghiệp & Xây dựng
Hiển thị 1-50 của 569

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở St. Albert

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng34821 years
Sức khoẻ và y tế30522 years
Mua sắm28523 years
Bất Động Sản25127 years
Quản lí đoàn thể17819 years
Xây dựng các tòa nhà17722 years
Nhà Thầu Chính14721 years
Thẩm mỹ viện14319 years
Dịch vụ tài chính14323 years
Quản lí công chúng14227 years
Luật sư hợp pháp13724 years
Sửa chữa xe hơi13526 years
Giáo dục12628 years
Mua Sắm Khác12222 years
Tiệm cắt tóc12120 years
Tôn giáo11626 years
Cửa hàng điện tử11224 years
Các nha sĩ11120 years

Thông tin về St. Albert

Khu vực50.1 km²
Dân số75.920
Dân số nam37.137 (48.9%)
Dân số nữ38.783 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+177.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+52.3%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 41.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.307 (2022)
Mã Vùng780
Các vùng lân cậnNorthwest Edmonton, West Edmonton, Southeast Edmonton, North Central Edmonton, Calgary Trail North
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ53.63344, -113.63533
Mã Bưu ChínhT5HT8NT8RT8T

Bản đồ St. Albert

Bản đồ tương tác

Dân số St. Albert

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số27.33139.83149.84268.72475.92082.07786.350
Mật độ dân số545,9 / km²795,6 / km²995,6 / km²1.372,8 / km²1.516,5 / km²1.639,5 / km²1.724,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số St. Albert từ 2000 đến 2020

Tăng 52.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
St. Albert+177.8%+90.6%+52.3%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của St. Albert

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
St. Albert40.2 yrs41.3 yrs38.8 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của St. Albert

Mật độ dân số: 1.517 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
St. Albert75.92050,1 km²1.517 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của St. Albert

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở St. Albert

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở St. Albert

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho St. Albert

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của St. Albert

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.845$48.221$58.383$71.649$62.280$66.019$53.195$54.307
Tổng GDP$36,3 Tr$40,2 Tr$50,9 Tr$66,9 Tr$64,1 Tr$76,3 Tr$69,9 Tr$73,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của St. Albert

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
St. Albert1,246,071 tn16.41 tn24,890.3 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của St. Albert
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,246,071 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)24,890.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.