Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Langenburg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm124.6
Sửa chữa xe hơi74.7

Thông tin về Langenburg

Khu vực3.5 km²
Dân số1.096
Dân số nam524 (47.8%)
Dân số nữ572 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.5%
Độ tuổi trung bình48.3 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 50.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ50.84999, -101.71763
Mã Bưu ChínhS0A

Bản đồ Langenburg

Bản đồ tương tác

Dân số Langenburg

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7078669331.0631.096
Mật độ dân số202 / km²247,4 / km²266,6 / km²303,7 / km²313,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Langenburg từ 2000 đến 2015

Tăng 13.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Langenburg+50.4%+22.7%+13.9%
Saskatchewan+68.7%+35.9%+19.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Langenburg

Tuổi trung vị: 48.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Langenburg48.3 yrs50.7 yrs46.6 yrs
Saskatchewan38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Langenburg

Mật độ dân số: 313 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Langenburg1.0963,5 km²313 / km²
Saskatchewan1,1 million652.352,6 km²1,7 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Langenburg

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Langenburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Langenburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Langenburg15,672 tn14.3 tn4,477.8 tons/km²
Saskatchewan14,964,194 tn13.41 tn22.9 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Langenburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,672 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,477.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/192:30 AM4.121.2 km5,000 m17km E of Esterhazy, Canadausgs.gov
4/13/1812:49 PM3.923.6 km1,000 m23km S of Langenburg, Canadausgs.gov
9/5/1610:40 AM3.820.8 km1,000 m13km ENE of Esterhazy, Canadausgs.gov
2/1/128:26 AM4.18.2 km1,000 mManitoba, Canadausgs.gov
1/15/111:05 AM3.111.9 km1,000 mManitoba, Canadausgs.gov
10/31/1010:43 PM3.612.8 km1,000 mManitoba, Canadausgs.gov
4/14/104:53 PM4.42.3 km1,000 mManitoba, Canadausgs.gov
12/2/0810:22 AM3.41.3 km1,000 mManitoba, Canadausgs.gov
4/11/082:00 AM3.629.5 km1,000 mManitoba, Canadausgs.gov
12/23/073:54 PM3.224.2 km1,000 mManitoba, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.