Danh mục tại Granum

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Granum

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1025 years4.5
Quản lí công chúng5

Thông tin về Granum

Khu vực1.8 km²
Dân số436
Dân số nam220 (50.6%)
Dân số nữ216 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.1%
Độ tuổi trung bình50.3 tuổi (Nam: 50, Nữ: 50.6)
Mã Vùng403
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ49.86672, -113.50192
Mã Bưu ChínhT0L

Bản đồ Granum

Bản đồ tương tác

Dân số Granum

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số355391407424436
Mật độ dân số195,9 / km²215,7 / km²224,6 / km²233,9 / km²240,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Granum từ 2000 đến 2015

Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Granum+19.4%+8.4%+4.2%
Alberta+127.1%+63.7%+34.1%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Granum

Tuổi trung vị: 50.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Granum50.3 yrs50.6 yrs50 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Granum

Mật độ dân số: 241 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Granum4361,813 km²241 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Granum

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Granum

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Granum

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Granum6,125 tn14.05 tn3,379.5 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Granum
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,125 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,379.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/16/188:43 PM3.192.1 km0 mAlberta, Canadausgs.gov
11/22/1712:45 PM3.386.3 km30,000 m21km S of Magrath, Canadausgs.gov
9/29/163:19 AM3.297.1 km1,200 m32km S of Elkford, Canadausgs.gov
1/12/0810:23 PM3.382.7 km1,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
1/3/081:28 PM3.581 km38,400 mAlberta, Canadausgs.gov
12/30/061:53 PM3.585.1 km20,000 mAlberta, Canadausgs.gov
12/11/051:30 PM3.282.3 km30,000 mAlberta, Canadausgs.gov
10/15/008:45 AM3.285.4 km1,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
3/4/002:42 AM4.686.4 km1,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
2/28/009:18 PM3.896.3 km10,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.