Danh mục tại Enderby
Cửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêCông ty bảo hiểmCác nha sĩThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaPhòng khám cần saCông viên công cộngKhu vực cắm trạiChỗ nghỉGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Enderby
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 39 | 20 years |
| Mua sắm | 38 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 19 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 19 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 26 years |
| Bất Động Sản | 16 | — |
| Nhà Thầu Chính | 16 | 24 years |
| Giáo dục | 13 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 21 years |
| Chỗ ở khác | 10 | 21 years |
Thông tin về Enderby
| Khu vực | 4.1 km² |
| Dân số | 3.043 |
| Dân số nam | 1.449 (47.6%) |
| Dân số nữ | 1.594 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +52.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.9% |
| Độ tuổi trung bình | 49.7 tuổi (Nam: 47.7, Nữ: 51.4) |
| Mã Vùng | 250 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.54980, -119.15234 |
| Mã Bưu Chính | V0E |
Bản đồ Enderby
Bản đồ tương tác
Dân số Enderby
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.001 | 2.417 | 2.671 | 3.060 | 3.043 | 3.183 | 3.315 |
| Mật độ dân số | 492,6 / km² | 595 / km² | 657,5 / km² | 753,2 / km² | 749 / km² | 783,5 / km² | 816 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Enderby từ 2000 đến 2020
Tăng 13.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Enderby | +52.1% | +25.9% | +13.9% |
| British Columbia | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Enderby
Tuổi trung vị: 49.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Enderby | 49.7 yrs | 51.4 yrs | 47.7 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Enderby
Mật độ dân số: 749 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Enderby | 3.043 | 4,063 km² | 749 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Enderby
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Enderby
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Enderby
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Enderby | 44,257 tn | 14.54 tn | 10,894 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Enderby
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 44,257 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,894 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

