Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dresden
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 27 | 25 years |
| Nhà hàng | 21 | 18 years |
| Quản lí công chúng | 19 | 28 years |
| Tôn giáo | 16 | 24 years |
| Giáo dục | 10 | 24 years |
| Công viên công cộng | 9 | — |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 39 years |
| Nhân viên kế toán | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | 20 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | 27 years |
| Cửa hàng quần áo | 8 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Thẩm mỹ viện | 7 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 6 | — |
| Nhà Thầu Chính | 6 | 18 years |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | — |
| Bán sỉ máy móc | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
Thông tin về Dresden
| Khu vực | 22.1 km² |
| Dân số | 2.979 |
| Dân số nam | 1.449 (48.6%) |
| Dân số nữ | 1.530 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.5% |
| Độ tuổi trung bình | 43.8 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 45.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $33.958 (2022) |
| Mã Vùng | 519 |
| Các vùng lân cận | Camden Township, Dresden, Chatham Township, Dover, Chatham |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.58338, -82.18310 |
| Mã Bưu Chính | N0P |
Bản đồ Dresden
Bản đồ tương tác
Dân số Dresden
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.774 | 3.427 | 3.151 | 2.730 | 2.979 | 3.082 | 3.180 |
| Mật độ dân số | 170,6 / km² | 154,9 / km² | 142,4 / km² | 123,4 / km² | 134,6 / km² | 139,3 / km² | 143,7 / km² |
Thay đổi dân số Dresden từ 2000 đến 2020
Giảm 5.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dresden | -21.1% | -13.1% | -5.5% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dresden
Tuổi trung vị: 43.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dresden | 43.8 yrs | 45.1 yrs | 42.6 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Dresden
Mật độ dân số: 135 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dresden | 2.979 | 22,1 km² | 135 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dresden
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dresden
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dresden
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dresden
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dresden
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.878 | $23.261 | $29.622 | $31.037 | $33.041 | $35.891 | $31.306 | $33.958 |
| Tổng GDP | $9,4 Tr | $8,8 Tr | $11,4 Tr | $11,7 Tr | $12 Tr | $12,9 Tr | $11,8 Tr | $12,9 Tr |
Phát thải CO2 của Dresden
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dresden | 42,967 tn | 14.42 tn | 1,942 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 42,967 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,942 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/20/18 | 12:01 AM | 3.4 | 85.8 km | 2,700 m | 2km E of Amherstburg, Canada | usgs.gov |
| 2/23/11 | 2:21 PM | 3 | 51.5 km | 5,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 9/5/81 | 5:49 AM | 3.1 | 70.2 km | 4,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 8/20/80 | 9:34 AM | 3.2 | 98.7 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 2/2/76 | 9:14 PM | 3.4 | 80.1 km | 10,000 m | Ohio | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.