Danh mục tại Sarnia
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sarnia
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 383 | 23 years |
| Nhà hàng | 339 | 22 years |
| Bất Động Sản | 326 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 312 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 187 | 25 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 182 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 174 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 166 | 26 years |
| Cửa hàng điện tử | 153 | 22 years |
| Bán sỉ máy móc | 151 | 29 years |
| Nhà Thầu Chính | 146 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 140 | 23 years |
| Dịch vụ tài chính | 134 | 20 years |
| Cửa hàng quần áo | 126 | 20 years |
| Quản lí công chúng | 122 | 29 years |
| Công việc xã hội | 116 | 23 years |
| Tiệm cắt tóc | 114 | 23 years |
| Thẩm mỹ viện | 107 | 16 years |
| Ngành xây dựng khác | 107 | 22 years |
Thông tin về Sarnia
| Khu vực | 342.9 km² |
| Dân số | 79.762 |
| Dân số nam | 38.308 (48.0%) |
| Dân số nữ | 41.454 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.6% |
| Độ tuổi trung bình | 44.8 tuổi (Nam: 43.2, Nữ: 46) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.611 (2022) |
| Mã Vùng | 519 |
| Các vùng lân cận | Brights Grove, Wallaceburg, Highland, Hyde Park, Riverside |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.97866, -82.40407 |
| Mã Bưu Chính | N0N, N7S, N7T, N7V, N7W, More |
Bản đồ Sarnia
Bản đồ tương tác
Dân số Sarnia
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 80.716 | 80.126 | 77.743 | 73.177 | 79.762 | 81.512 | 83.036 |
| Mật độ dân số | 235,4 / km² | 233,6 / km² | 226,7 / km² | 213,4 / km² | 232,6 / km² | 237,7 / km² | 242,1 / km² |
Thay đổi dân số Sarnia từ 2000 đến 2020
Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sarnia | -1.2% | -0.5% | +2.6% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sarnia
Tuổi trung vị: 44.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sarnia | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.2 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Sarnia
Mật độ dân số: 233 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sarnia | 79.762 | 342,9 km² | 233 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sarnia
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sarnia
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sarnia
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sarnia
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sarnia
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sarnia
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.540 | $26.441 | $31.813 | $37.926 | $32.662 | $36.356 | $33.500 | $35.611 |
| Tổng GDP | $2,2 T | $2,1 T | $2,3 T | $2,9 T | $2,3 T | $2,9 T | $2,8 T | $3 T |
Phát thải CO2 của Sarnia
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sarnia | 1,087,304 tn | 13.63 tn | 3,170.6 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,087,304 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,170.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.