Danh mục tại Sarnia

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉDịch vụ phun cátGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp containerNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí hànNhà cung cấp khí prôpan
Hiển thị 1-50 của 618

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sarnia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm38323 years
Nhà hàng33922 years
Bất Động Sản32623 years
Sức khoẻ và y tế31223 years
Quản lí đoàn thể18725 years
Xây dựng các tòa nhà18224 years
Mua Sắm Khác17423 years
Sửa chữa xe hơi16626 years
Cửa hàng điện tử15322 years
Bán sỉ máy móc15129 years
Nhà Thầu Chính14625 years
Luật sư hợp pháp14023 years
Dịch vụ tài chính13420 years
Cửa hàng quần áo12620 years
Quản lí công chúng12229 years
Công việc xã hội11623 years
Tiệm cắt tóc11423 years
Thẩm mỹ viện10716 years
Ngành xây dựng khác10722 years

Thông tin về Sarnia

Khu vực342.9 km²
Dân số79.762
Dân số nam38.308 (48.0%)
Dân số nữ41.454 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 43.2, Nữ: 46)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.611 (2022)
Mã Vùng519
Các vùng lân cậnBrights Grove, Wallaceburg, Highland, Hyde Park, Riverside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.97866, -82.40407
Mã Bưu ChínhN0NN7SN7TN7VN7WMore

Bản đồ Sarnia

Bản đồ tương tác

Dân số Sarnia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số80.71680.12677.74373.17779.76281.51283.036
Mật độ dân số235,4 / km²233,6 / km²226,7 / km²213,4 / km²232,6 / km²237,7 / km²242,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sarnia từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sarnia-1.2%-0.5%+2.6%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sarnia

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sarnia44.8 yrs46 yrs43.2 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sarnia

Mật độ dân số: 233 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sarnia79.762342,9 km²233 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sarnia

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sarnia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sarnia

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sarnia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sarnia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sarnia

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.540$26.441$31.813$37.926$32.662$36.356$33.500$35.611
Tổng GDP$2,2 T$2,1 T$2,3 T$2,9 T$2,3 T$2,9 T$2,8 T$3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sarnia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sarnia1,087,304 tn13.63 tn3,170.6 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sarnia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,087,304 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,170.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/112:21 PM391.3 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
9/5/815:49 AM3.190.5 km4,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.