Danh mục tại Delta

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý động cơ dieselĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeMáy BayNhà bán sỉ ắc quyNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócChung hóa bán buônCông nghiệp thủy tinhCông ty bảo dưỡng máy bayCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗ
Hiển thị 1-50 của 796

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Delta

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm58625 years
Nhà hàng41022 years
Quản lí đoàn thể37124 years
Sức khoẻ và y tế32622 years
Xây dựng các tòa nhà29523 years
Bán sỉ máy móc29226 years
Bất Động Sản28424 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại24021 years
Mua Sắm Khác23323 years
Cửa hàng điện tử22022 years
Nhà Thầu Chính19923 years
Sửa chữa xe hơi19425 years
Xe buýt và xe lửa19026 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng17626 years
Các nha sĩ16927 years

Thông tin về Delta

Khu vực194.9 km²
Dân số113.750
Dân số nam55.830 (49.1%)
Dân số nữ57.920 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+117.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.8%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 43.4)
Mã Vùng250, 604
Các vùng lân cậnTsawwassen, Ladner, Newton, Whalley, East Richmond
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ49.14399, -122.90680
Mã Bưu ChínhV3MV4CV4EV4GV4KMore

Bản đồ Delta

Bản đồ tương tác

Dân số Delta

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số52.31571.07684.994109.517113.750
Mật độ dân số268,5 / km²364,7 / km²436,1 / km²562 / km²583,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Delta từ 2000 đến 2015

Tăng 28.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Delta+109.3%+54.1%+28.9%
British Columbia+72.3%+37.5%+20.7%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Delta

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Delta42.8 yrs43.4 yrs42.3 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Delta

Mật độ dân số: 584 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Delta113.750194,9 km²584 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Delta

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Delta

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Delta

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Delta

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Delta

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Delta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Delta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Delta775,691 tn6.82 tn3,980.5 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Delta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)775,691 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,980.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/9/1812:55 PM3.2697.1 km23,090 m22km NNE of Sequim, Washingtonusgs.gov
6/8/185:09 PM3.1941.7 km58,210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
2/4/186:57 AM3.0959 km12,690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.146.6 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
1/30/1711:03 AM3.0960.5 km14,590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1663.4 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4583.2 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov
4/4/166:36 PM3.180.2 km5,000 m30km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
12/30/157:39 AM4.7968.4 km52,420 m17km NNE of Victoria, Canadausgs.gov
7/5/157:45 AM3.355.7 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.